有始无终 yǒushǐwúzhōng
volume volume

Từ hán việt: 【hữu thủy vô chung】

Đọc nhanh: 有始无终 (hữu thủy vô chung). Ý nghĩa là: có đầu không có đuôi; đánh trống bỏ dùi; hữu thuỷ vô chung; có đầu không đuôi; làm trước bỏ sau. Ví dụ : - 在学习上,最忌讳的是有始无终。 trong học tập, điều kị nhất là có đầu mà không có đuôi.

Ý Nghĩa của "有始无终" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有始无终 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có đầu không có đuôi; đánh trống bỏ dùi; hữu thuỷ vô chung; có đầu không đuôi; làm trước bỏ sau

指人做事不能坚持到底

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 学习 xuéxí 上 shàng , 最 zuì 忌讳 jìhuì 的 de 是 shì 有始无终 yǒushǐwúzhōng

    - trong học tập, điều kị nhất là có đầu mà không có đuôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有始无终

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 我 wǒ 怎么 zěnme 哀求 āiqiú , 他 tā 始终 shǐzhōng 不 bù 告诉 gàosù 我 wǒ 那个 nàgè 秘密 mìmì

    - Cho dù tôi cầu xin như thế nào thì anh ấy cũng không có nói bí mật đó cho tôi biết.

  • volume volume

    - 始终 shǐzhōng 没有 méiyǒu 照面 zhàomiàn 儿 ér

    - không bao giờ gặp nhau.

  • volume volume

    - 在 zài 学习 xuéxí 上 shàng , 最 zuì 忌讳 jìhuì 的 de 是 shì 有始无终 yǒushǐwúzhōng

    - trong học tập, điều kị nhất là có đầu mà không có đuôi.

  • volume volume

    - 他 tā 始终 shǐzhōng 问心无愧 wènxīnwúkuì

    - Anh ấy trước nay không thẹn với lòng.

  • volume volume

    - 她 tā 始终认为 shǐzhōngrènwéi 努力 nǔlì 就 jiù 会 huì 有 yǒu 回报 huíbào

    - Cô ấy trước nay cho rằng chăm chỉ sẽ được đền đáp.

  • volume volume

    - 然而 ránér , 大学 dàxué 第一年 dìyīnián 我 wǒ 始终 shǐzhōng 有种 yǒuzhǒng 疏离 shūlí 感 gǎn

    - Tuy nhiên, trong năm đầu đại học, tôi luôn có cảm giác xa lánh.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 群众 qúnzhòng 有 yǒu 无限 wúxiàn 的 de 创造力 chuàngzàolì

    - Quần chúng nhân dân có sức sáng tạo vô tận.

  • volume volume

    - 你 nǐ 未必 wèibì 光芒万丈 guāngmángwànzhàng , 但 dàn 始终 shǐzhōng 温暖 wēnnuǎn 有光 yǒuguāng

    - Cậu không nhất định phải toả sáng muôn phương, nhưng vẫn luôn trong trẻo ấm áp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 始›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ , Thí , Thỉ
    • Nét bút:フノ一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIR (女戈口)
    • Bảng mã:U+59CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 终›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMHEY (女一竹水卜)
    • Bảng mã:U+7EC8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa