始终如一 shǐzhōng rúyī
volume volume

Từ hán việt: 【thủy chung như nhất】

Đọc nhanh: 始终如一 (thủy chung như nhất). Ý nghĩa là: Chung thuỷ; trước sau như một, trơ; trơ trơ. Ví dụ : - 十几年来,他始终如一地忠于党。 Trong hơn mười năm, ông luôn trung thành với đảng.

Ý Nghĩa của "始终如一" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

始终如一 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Chung thuỷ; trước sau như một

Ví dụ:
  • volume volume

    - 十几年来 shíjǐniánlái 他 tā 始终如一 shǐzhōngrúyī 地 dì 忠于党 zhōngyúdǎng

    - Trong hơn mười năm, ông luôn trung thành với đảng.

✪ 2. trơ; trơ trơ

稳固安定; 没有变动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 始终如一

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 如此 rúcǐ 依旧 yījiù 还是 háishì 百密一疏 bǎimìyīshū 。 他们 tāmen 的 de 帮助 bāngzhù 最终 zuìzhōng 还是 háishì 百密一疏 bǎimìyīshū

    - Cho dù như vậy thì kết quả vẫn lơ là như lần trước Sự giúp đỡ của họ cuối cùng vẫn là có sai sót.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 做事 zuòshì 常常 chángcháng 半途而废 bàntúérfèi , 那 nà 终将 zhōngjiāng 一事无成 yíshìwúchéng

    - Nếu như bạn làm việc luôn luôn bỏ dở giữa chừng thì cuối cùng một việc thôi cũng sẽ không thể hoàn tất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 始终 shǐzhōng 相信 xiāngxìn 这一 zhèyī 信念 xìnniàn

    - Tôi luôn tin vào niềm tin này.

  • volume volume

    - 溜溜 liūliū 儿 ér 等 děng 了 le 一天 yìtiān , 始终 shǐzhōng 没 méi 见 jiàn 动静 dòngjìng

    - trọn một ngày trời, cuối cùng chẳng thấy động tĩnh gì.

  • volume volume

    - 我 wǒ 始终 shǐzhōng 怀着 huáizhe 一颗 yīkē 二线 èrxiàn 城市 chéngshì 的 de 心 xīn 在 zài 一线 yīxiàn 城市 chéngshì 里 lǐ 过 guò 着 zhe 三线 sānxiàn 城市 chéngshì 的 de 日子 rìzi

    - Tôi luôn có trái tim của một thành phố cấp hai, và tôi sống ở một thành phố cấp ba trong một thành phố cấp một

  • volume volume

    - 然而 ránér , 大学 dàxué 第一年 dìyīnián 我 wǒ 始终 shǐzhōng 有种 yǒuzhǒng 疏离 shūlí 感 gǎn

    - Tuy nhiên, trong năm đầu đại học, tôi luôn có cảm giác xa lánh.

  • volume volume

    - 十几年来 shíjǐniánlái 他 tā 始终如一 shǐzhōngrúyī 地 dì 忠于党 zhōngyúdǎng

    - Trong hơn mười năm, ông luôn trung thành với đảng.

  • volume volume

    - 下一场 xiàyīchǎng 大雪 dàxuě 吧 ba 天气 tiānqì 变得 biànde 越来越 yuèláiyuè 不近 bùjìn 尽如人意 jìnrúrényì 了 le

    - Trận tuyết rơi dày tiếp theo, thời tiết càng ngày càng kém khả quan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 始›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ , Thí , Thỉ
    • Nét bút:フノ一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIR (女戈口)
    • Bảng mã:U+59CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 终›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMHEY (女一竹水卜)
    • Bảng mã:U+7EC8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao