有失身份 yǒu shī shēnfèn
volume volume

Từ hán việt: 【hữu thất thân phận】

Đọc nhanh: 有失身份 (hữu thất thân phận). Ý nghĩa là: ở dưới phẩm giá của một người.

Ý Nghĩa của "有失身份" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有失身份 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ở dưới phẩm giá của một người

to be beneath one's dignity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有失身份

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 有色 yǒusè 淫妇 yínfù 和 hé 一个 yígè 身份 shēnfèn 不明 bùmíng

    - Bạn là con đẻ của một cô gái quyến rũ da màu

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 身份证明 shēnfènzhèngmíng 吗 ma ?

    - Bạn có chứng minh thư không?

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很 hěn 高 gāo 的 de 身份 shēnfèn

    - Anh ấy có địa vị rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 社会 shèhuì 上 shàng 有 yǒu 身份 shēnfèn

    - Anh ấy có địa vị trong xã hội.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 先生 xiānsheng 有 yǒu 很 hěn 高 gāo 的 de 身份 shēnfèn

    - Vị này có địa vị rất cao.

  • volume volume

    - 桌面儿上 zhuōmiànershàng 的话 dehuà ( 听 tīng 起来 qǐlai 既有 jìyǒu 理由 lǐyóu 而 ér 又 yòu 不失 bùshī 身份 shēnfèn 的话 dehuà )

    - lời nói thẳng thắn, công khai

  • volume volume

    - 他 tā 还有 háiyǒu 自己 zìjǐ 的 de 身份 shēnfèn 决不 juébù 容许 róngxǔ 自己 zìjǐ 旧事重提 jiùshìchóngtí

    - Anh ấy còn có thân phận riêng, và anh ấy sẽ không bao giờ cho phép những điều cũ của mình lặp lại.

  • - 办理 bànlǐ 入住 rùzhù 酒店 jiǔdiàn 登记手续 dēngjìshǒuxù 时 shí , 请 qǐng 提供 tígōng 有效 yǒuxiào 的 de 身份证明 shēnfènzhèngmíng

    - Khi làm thủ tục đăng ký khách sạn, vui lòng cung cấp giấy tờ tùy thân hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 份›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīn , Fèn
    • Âm hán việt: Bân , Phân , Phần
    • Nét bút:ノ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OCSH (人金尸竹)
    • Bảng mã:U+4EFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao