身份卡 shēnfèn kǎ
volume volume

Từ hán việt: 【thân phận ca】

Đọc nhanh: 身份卡 (thân phận ca). Ý nghĩa là: Thẻ căn cước, chứng minh nhân dân.

Ý Nghĩa của "身份卡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

身份卡 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Thẻ căn cước

ID card

✪ 2. chứng minh nhân dân

identity card

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 身份卡

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身份 shēnfèn 是 shì 警察 jǐngchá

    - Thân phận của anh ấy là cảnh sát.

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 隐蔽 yǐnbì 自己 zìjǐ 的 de 身份 shēnfèn

    - Anh ấy cố gắng che giấu danh tính của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 打卡 dǎkǎ 健身 jiànshēn

    - Anh ấy mỗi ngày đều đánh dấu việc tập thể dục.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 韩国 hánguó 流行 liúxíng 组合 zǔhé EXO 成员 chéngyuán 的 de 身份 shēnfèn 名声鹊起 míngshēngquèqǐ

    - Anh ấy nổi tiếng với tư cách là thành viên của nhóm nhạc K-pop exo

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 进口 jìnkǒu 处 chù 检查 jiǎnchá 身份证 shēnfènzhèng

    - Họ kiểm tra giấy tờ tùy thân ở cửa vào.

  • volume volume

    - 他 tā 出示 chūshì 了 le 他 tā 的 de 身份证件 shēnfènzhèngjiàn

    - Anh ấy đã xuất trình chứng minh thư của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 身份证明 shēnfènzhèngmíng 吗 ma ?

    - Bạn có chứng minh thư không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 丢失 diūshī 了 le 我 wǒ 的 de 身份 shēnfèn 卡 kǎ

    - Tôi đã làm mất thẻ căn cước của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 份›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīn , Fèn
    • Âm hán việt: Bân , Phân , Phần
    • Nét bút:ノ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OCSH (人金尸竹)
    • Bảng mã:U+4EFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎ , Qiǎ
    • Âm hán việt: Ca , Khải , Sá , Tạp
    • Nét bút:丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMY (卜一卜)
    • Bảng mã:U+5361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao