有失 yǒu shī
volume volume

Từ hán việt: 【hữu thất】

Đọc nhanh: 有失 (hữu thất). Ý nghĩa là: thất bại hoặc bị mất (được sử dụng trong các biểu thức cố định). Ví dụ : - 这也解释了为什么所有失踪的尸块能拼起来 Điều đó sẽ giải thích tại sao tất cả các bộ phận cơ thể bị thiếu lại ghép lại với nhau

Ý Nghĩa của "有失" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有失 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thất bại hoặc bị mất (được sử dụng trong các biểu thức cố định)

to fail or lose (used in fixed expressions)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 也 yě 解释 jiěshì 了 le 为什么 wèishíme 所有 suǒyǒu 失踪 shīzōng 的 de 尸块 shīkuài 能 néng 拼 pīn 起来 qǐlai

    - Điều đó sẽ giải thích tại sao tất cả các bộ phận cơ thể bị thiếu lại ghép lại với nhau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有失

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作业 zuòyè 有失 yǒushī 水准 shuǐzhǔn

    - Bài tập của anh ấy không đạt tiêu chuẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 准备 zhǔnbèi , 以致 yǐzhì 考试 kǎoshì 失败 shībài

    - Anh ấy không chuẩn bị, cho nên thi trượt.

  • volume volume

    - 也 yě 可能 kěnéng 他 tā 有 yǒu 选择性 xuǎnzéxìng 失忆 shīyì

    - Cũng có thể anh ấy có trí nhớ có chọn lọc.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 将 jiāng 补偿 bǔcháng 客户 kèhù 的 de 所有 suǒyǒu 损失 sǔnshī

    - Công ty sẽ bồi thường cho khách hàng mọi tổn thất.

  • volume volume

    - 临时 línshí 有事 yǒushì , 失陪 shīpéi 了 le 各位 gèwèi

    - Có việc đột xuất, xin lỗi mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 失望 shīwàng , 因为 yīnwèi 没有 méiyǒu 赢 yíng

    - Anh ấy rất buồn bã vì không thắng.

  • volume volume

    - 两种 liǎngzhǒng 方法 fāngfǎ 各有 gèyǒu 得失 déshī

    - hai phương pháp đều có chỗ hay chỗ dở của nó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 评论 pínglùn 有失公允 yǒushīgōngyǔn

    - Lời nói của anh ấy không công bằng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao