有劲儿 yǒujìn er
volume volume

Từ hán việt: 【hữu kình nhi】

Đọc nhanh: 有劲儿 (hữu kình nhi). Ý nghĩa là: có sức khỏe, có sức khoẻ. Ví dụ : - 顶有劲儿。 Cực kỳ hăng hái.. - 恁有劲儿。 khoẻ đến thế.. - 越干越有劲儿,一点也不觉得累。 Càng làm càng hăng say, không thấy mệt mỏi tý nào.

Ý Nghĩa của "有劲儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4

有劲儿 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. có sức khỏe

Ví dụ:
  • volume volume

    - 顶有 dǐngyǒu 劲儿 jìner

    - Cực kỳ hăng hái.

  • volume volume

    - 恁 nèn 有 yǒu 劲儿 jìner

    - khoẻ đến thế.

  • volume volume

    - 越干越 yuègànyuè 有 yǒu 劲儿 jìner , 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 觉得 juéde 累 lèi

    - Càng làm càng hăng say, không thấy mệt mỏi tý nào.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. có sức khoẻ

有力气

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有劲儿

  • volume volume

    - 俩 liǎ 人 rén 有点儿 yǒudiǎner 不对劲 búduìjìn , 爱 ài 闹意见 nàoyìjiàn

    - hai người hơi không tâm đầu ý hợp, thường hay khắc khẩu

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活来 huólái 很 hěn 有 yǒu 劲儿 jìner

    - Anh ấy làm việc rất nhiệt tình.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活来 huólái 真有 zhēnyǒu 股子 gǔzǐ 虎 hǔ 劲儿 jìner

    - anh ấy làm việc rất dũng mãnh kiên cường.

  • volume volume

    - 这 zhè 小伙子 xiǎohuǒzi 干活 gànhuó 有 yǒu 股子 gǔzǐ 猛劲儿 měngjìner

    - chàng thanh niên này làm việc hăng hái lắm .

  • volume volume

    - 越干越 yuègànyuè 有 yǒu 劲儿 jìner , 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 觉得 juéde 累 lèi

    - Càng làm càng hăng say, không thấy mệt mỏi tý nào.

  • volume volume

    - 这 zhè 事儿 shìer 挺 tǐng 有 yǒu 劲儿 jìner

    - Việc này khá thú vị.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 身上 shēnshàng 有点儿 yǒudiǎner 不对劲 búduìjìn 就 jiù 上床睡觉 shàngchuángshuìjiào 了 le

    - anh ta cảm thấy trong người hơi khó chịu bèn lên giường ngủ ngay

  • volume volume

    - 这酒 zhèjiǔ 有 yǒu 冲劲儿 chòngjìner , 少 shǎo 喝 hē 一点儿 yīdiǎner

    - Rượu này mạnh, uống ít một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìn , Jìng
    • Âm hán việt: Kình , Kính
    • Nét bút:フ丶一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKS (弓一大尸)
    • Bảng mã:U+52B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao