是否保存为新花样 Shìfǒu bǎocún wèi xīn huāyàng
volume volume

Từ hán việt: 【thị phủ bảo tồn vi tân hoa dạng】

Đọc nhanh: 是否保存为新花样 (thị phủ bảo tồn vi tân hoa dạng). Ý nghĩa là: Có lưu mẫu như là một mẫu mới không.

Ý Nghĩa của "是否保存为新花样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

是否保存为新花样 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có lưu mẫu như là một mẫu mới không

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 是否保存为新花样

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 我 wǒ 是 shì 救命稻草 jiùmìngdàocǎo 吗 ma 我 wǒ 还 hái 自身难保 zìshēnnánbǎo 呢 ne

    - Cậu cho rằng tôi là cọng rơm cứu mạng của cậu sao? Đến bản thân tôi cũng khó bảo vệ bản thân mình.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 做 zuò 纯粹 chúncuì 是 shì 为了 wèile 帮忙 bāngmáng

    - Anh ấy làm việc này chỉ là để giúp đỡ.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 的 de 食品 shípǐn 堪称 kānchēng 是 shì 品种齐全 pǐnzhǒngqíquán 花样翻新 huāyàngfānxīn

    - Đồ ăn trong siêu thị có thể nói là đa dạng và đổi mới hoàn toàn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 天 tiān 倒 dào 回 huí 十年 shínián 前 qián 说不定 shuōbùdìng 你 nǐ 正是 zhèngshì 为 wèi 爱情 àiqíng 花红柳绿 huāhóngliǔlǜ 的 de 年龄 niánlíng

    - Trời ơi! Quay trở lại mười năm trước, có lẽ bạn đang ở độ tuổi hạnh phúc vì tình yêu

  • volume volume

    - 这 zhè 又 yòu 是 shì 他 tā 闹 nào 的 de 什么 shénme 新花样 xīnhuāyàng

    - Đây lại là thủ đoạn bịp bợm mới của nó.

  • volume volume

    - 在 zài 法国 fǎguó , 时新 shíxīn 的 de 式样 shìyàng 都 dōu 是 shì 演员 yǎnyuán 们 men 首创 shǒuchuàng 的 de

    - Ở Pháp, các kiểu thời trang mới luôn được các diễn viên sáng tạo ra.

  • volume volume

    - 他 tā 认为 rènwéi 自己 zìjǐ 即 jí 是 shì 保护者 bǎohùzhě 又 yòu 是 shì 施虐 shīnüè 者 zhě

    - Anh ta coi mình là người bảo vệ và lạm dụng.

  • volume volume

    - 我国 wǒguó 许多 xǔduō 地方 dìfāng 戏曲 xìqǔ 都 dōu 是 shì 由 yóu 民间艺人 mínjiānyìrén 世代 shìdài 口授 kǒushòu 而 ér 保存 bǎocún 下来 xiàlai 的 de

    - các bài hát ở nhiều nơi trong đất nước ta đều do các nghệ sĩ dân gian truyền miệng từ đời này sang đời khác mà bảo tồn được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 否›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǒu , Pǐ
    • Âm hán việt: Bĩ , Bỉ , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MFR (一火口)
    • Bảng mã:U+5426
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao