Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 为
為
爲 𤓸 𨤒
为 là gì? 为 (Vi, Vy, Vị). Bộ Chủ 丶 (+3 nét). Tổng 4 nét but (丶ノフ丶). Ý nghĩa là: làm, gây nên, 1. bởi vì, 2. giúp cho. Chi tiết hơn...