出花样 chū huāyàng
volume volume

Từ hán việt: 【xuất hoa dạng】

Đọc nhanh: 出花样 (xuất hoa dạng). Ý nghĩa là: bày trò; giở trò, vẽ; vẽ chuyện; vẽ trò.

Ý Nghĩa của "出花样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出花样 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bày trò; giở trò

变换样式花招

✪ 2. vẽ; vẽ chuyện; vẽ trò

拿出对策

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出花样

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 就 jiù 像 xiàng 它 tā 本身 běnshēn 呈现 chéngxiàn 出来 chūlái 的 de 一样 yīyàng

    - Tất cả là theo cách mà nó thể hiện.

  • volume volume

    - 花样 huāyàng 迭出 diéchū

    - kiểu mẫu xuất hiện liên tục.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 出去 chūqù 喝个 hēgè 痛快 tòngkuài 怎么样 zěnmeyàng ?

    - Tối nay ra ngoài uống một trận thật đã nhé, thấy thế nào?

  • volume volume

    - 与 yǔ 性高潮 xìnggāocháo 一样 yīyàng 脑内会 nǎonèihuì 释出 shìchū 内啡肽 nèifēitài

    - Endorphin có thể so sánh với cực khoái.

  • volume volume

    - 他 tā 做出 zuòchū 这样 zhèyàng 值得 zhíde 的 de 选择 xuǎnzé

    - Anh ấy đưa ra một lựa chọn đáng giá.

  • volume volume

    - 他 tā 选择 xuǎnzé 这样 zhèyàng 做 zuò 是 shì 出于 chūyú 好意 hǎoyì

    - Anh ấy chọn làm như vậy là xuất phát từ ý tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 手艺 shǒuyì 是 shì 高明 gāomíng 、 做 zuò 出来 chūlái 的 de 东西 dōngxī 就是 jiùshì 不 bù 一样 yīyàng

    - tay nghề của ông ta thật cao siêu, mấy thứ làm ra không cái nào giống cái nào

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao