网络连接失败 Wǎngluò liánjiē shībài
volume volume

Từ hán việt: 【võng lạc liên tiếp thất bại】

Đọc nhanh: 网络连接失败 (võng lạc liên tiếp thất bại). Ý nghĩa là: Kết nối mạng thất bại.

Ý Nghĩa của "网络连接失败" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

网络连接失败 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kết nối mạng thất bại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 网络连接失败

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 失败 shībài 了 le , 也 yě 不用 bùyòng 垂头丧气 chuítóusàngqì , 再接再厉 zàijiēzàilì 就 jiù 好 hǎo !

    - Cho dù có thất bại rồi thì cũng không cần phải buồn bã, cứ tiếp tục phấn đấu sẽ ổn thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 接连 jiēlián 失败 shībài 了 le 两次 liǎngcì

    - Anh ấy liên tiếp thất bại hai lần.

  • volume volume

    - 他 tā 连接 liánjiē 网络 wǎngluò 后 hòu 开始 kāishǐ 工作 gōngzuò

    - Anh kết nối Internet và bắt đầu làm việc.

  • volume volume

    - 请 qǐng 确保 quèbǎo 设备 shèbèi 连接 liánjiē 网络 wǎngluò

    - Xin đảm bảo thiết bị được kết nối mạng.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 失败 shībài 总是 zǒngshì 坦然 tǎnrán 接受 jiēshòu

    - Cô ấy luôn bình tĩnh chấp nhận thất bại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 难 nán 接受 jiēshòu 自己 zìjǐ 的 de 失败 shībài

    - Tôi rất khó chấp nhận thất bại của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 接通 jiētōng 全国 quánguó 计算机网络 jìsuànjīwǎngluò

    - Bạn có thể truy cập mạng máy tính quốc gia.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 深层 shēncéng 网络 wǎngluò 信息 xìnxī 的 de 加密 jiāmì 链接 liànjiē

    - Đó là một liên kết được mã hóa đến web sâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 络›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Lào , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHER (女一竹水口)
    • Bảng mã:U+7EDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 败›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bại
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOOK (月人人大)
    • Bảng mã:U+8D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao