新婚宴尔 xīn hūnyàn ěr
volume volume

Từ hán việt: 【tân hôn yến nhĩ】

Đọc nhanh: 新婚宴尔 (tân hôn yến nhĩ). Ý nghĩa là: yêu chim, vợ chồng mới cưới.

Ý Nghĩa của "新婚宴尔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新婚宴尔 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. yêu chim

love birds

✪ 2. vợ chồng mới cưới

newlyweds

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新婚宴尔

  • volume volume

    - 新婚燕尔 xīnhūnyàněr 没 méi 打高尔夫 dǎgāoěrfū 吗 ma

    - Không có sân gôn cho các cặp vợ chồng mới cưới?

  • volume volume

    - 都 dōu 是 shì 新婚燕尔 xīnhūnyàněr

    - Tất cả họ đều là những cặp đôi mới cưới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 西里尔 xīlǐěr 就是 jiùshì 在 zài 那里 nàlǐ 认识 rènshí 他 tā 的 de 新 xīn 丈夫 zhàngfū 的 de 吗 ma

    - Bạn có biết đó là nơi Cyril gặp người chồng mới của mình không?

  • volume volume

    - 把 bǎ 新人 xīnrén 的 de 鞋 xié 同放 tóngfàng 一处 yīchù , 祈祝 qízhù 新婚 xīnhūn 夫妻 fūqī 同偕到 tóngxiédào 老 lǎo

    - Đặt đôi giày của cặp đôi mới cưới vào cùng một chỗ và cùng cầu nguyện rằng tân lang tân nương sẽ sống hòa thuận tới già.

  • volume volume

    - 新娘 xīnniáng 试 shì 了 le 很多 hěnduō 婚纱 hūnshā

    - Cô dâu đã thử rất nhiều váy cưới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 威尔 wēiěr 的 de 新任 xīnrèn 啊 a

    - Vậy bạn là người mới của Will?

  • - 他们 tāmen 在 zài 新婚 xīnhūn 房里 fánglǐ 开始 kāishǐ 了 le 幸福 xìngfú 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ bắt đầu cuộc sống hạnh phúc trong căn phòng cưới mới.

  • - 所有 suǒyǒu 亲友 qīnyǒu 都 dōu 聚集 jùjí 在 zài 婚礼 hūnlǐ 现场 xiànchǎng 为 wèi 新人 xīnrén 送上 sòngshàng 祝福 zhùfú

    - Tất cả người thân và bạn bè tập trung tại địa điểm tổ chức cưới để chúc phúc cho cô dâu chú rể

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Yến
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JAV (十日女)
    • Bảng mã:U+5BB4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao