新式拚法 xīnshì pàn fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【tân thức phấn pháp】

Đọc nhanh: 新式拚法 (tân thức phấn pháp). Ý nghĩa là: chính tả mới (ngôn ngữ học).

Ý Nghĩa của "新式拚法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新式拚法 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chính tả mới (ngôn ngữ học)

new spelling (linguistics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新式拚法

  • volume volume

    - 新 xīn 法律 fǎlǜ 今天 jīntiān 正式 zhèngshì 通过 tōngguò 了 le

    - Luật mới hôm nay đã được thông qua chính thức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 摸索 mōsuo 出 chū 了 le 新 xīn 方法 fāngfǎ

    - Họ đã tìm ra phương pháp mới.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 基于 jīyú 区域 qūyù 特征 tèzhēng 的 de 快速 kuàisù 步态 bùtài 识别方法 shíbiéfāngfǎ

    - Một phương pháp nhận dạng nhanh mới dựa trên các đặc điểm của khu vực

  • volume volume

    - 他 tā 萌生 méngshēng 出新 chūxīn 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Cô ấy nảy ra ý tưởng mới.

  • volume volume

    - 在 zài 法国 fǎguó , 时新 shíxīn 的 de 式样 shìyàng 都 dōu 是 shì 演员 yǎnyuán 们 men 首创 shǒuchuàng 的 de

    - Ở Pháp, các kiểu thời trang mới luôn được các diễn viên sáng tạo ra.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 全新 quánxīn 的 de 商业模式 shāngyèmóshì 诞生 dànshēng 了 le

    - Một loại mô hình kinh doanh hoàn toàn mới đã ra đời.

  • volume volume

    - 他 tā 找到 zhǎodào 了 le 新 xīn 方法 fāngfǎ

    - Anh ấy đã tìm ra phương pháp mới.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 正式 zhèngshì 入职 rùzhí 新 xīn 公司 gōngsī

    - Hôm nay anh ấy chính thức nhận việc ở công ty mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Biàn , Fān , Fèn , Pàn , Pīn
    • Âm hán việt: Biện , Phan , Phanh , Phiên , Phấn
    • Nét bút:一丨一フ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIT (手戈廿)
    • Bảng mã:U+62DA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao