Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 婚
㛰 昏 𡕼 𡕽 𡖀 𡝪 𤔿
婚 là gì? 婚 (Hôn). Bộ Nữ 女 (+8 nét). Tổng 11 nét but (フノ一ノフ一フ丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. cưới, 2. lễ cưới, 3. bố vợ, Lấy vợ hoặc chồng, cưới, Đặc chỉ con trai lấy vợ. Từ ghép với 婚 : 已婚 Đã kết hôn, 未婚妻 Vợ chưa cưới, 結婚 Kết hôn., “kết hôn” 結婚 cưới, “dĩ hôn” 已婚 đã kết hôn. Chi tiết hơn...