斜纹儿 xiéwén er
volume volume

Từ hán việt: 【tà văn nhi】

Đọc nhanh: 斜纹儿 (tà văn nhi). Ý nghĩa là: vải có vân nghiêng.

Ý Nghĩa của "斜纹儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斜纹儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vải có vân nghiêng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斜纹儿

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 着 zhe 一 yī 挑儿 tiāoér 水 shuǐ , 一溜歪斜 yīliūwāixié 地 dì 从 cóng 河边 hébiān 走上 zǒushàng 来 lái

    - anh ấy gánh gánh nước, từ bờ sông lảo đảo đi lên.

  • volume volume

    - 斜纹 xiéwén 组织 zǔzhī

    - Kiểu sợi chéo

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 斜纹 xiéwén 组织 zǔzhī 的 de 质感 zhìgǎn

    - Tôi yêu kết cấu của kiểu sợi chéo.

  • volume volume

    - 颜色 yánsè 深 shēn 又 yòu 丰富 fēngfù 的 de 斜纹 xiéwén 帆布 fānbù

    - Vải canvas có màu sắc đậm và phong phú.

  • volume volume

    - 打斜 dǎxié 坐在 zuòzài 一边 yībiān 儿 ér

    - ngồi lệch một bên.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 老爸 lǎobà 40 多岁 duōsuì , 中等 zhōngděng 个儿 gèér , 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 几条 jǐtiáo 浅浅的 jiānjiānde 皱纹 zhòuwén

    - Bố tôi ngoài 40 tuổi, chiều cao trung bình và có một vài nếp nhăn nhẹ trên khuôn mặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiá , Xié , Yé
    • Âm hán việt: Gia , Tà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ODYJ (人木卜十)
    • Bảng mã:U+659C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao