敲门砖 qiāoménzhuān
volume volume

Từ hán việt: 【xao môn chuyên】

Đọc nhanh: 敲门砖 (xao môn chuyên). Ý nghĩa là: nước cờ đầu (phương tiện để đạt đến danh lợi).

Ý Nghĩa của "敲门砖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敲门砖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước cờ đầu (phương tiện để đạt đến danh lợi)

比喻借以求得名利的初步手段

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敲门砖

  • volume volume

    - 他 tā 敲门 qiāomén 叫 jiào 她 tā 开门 kāimén

    - Anh ấy gõ cửa gọi cô ấy mở cửa.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 敲门声 qiāoménshēng 把 bǎ 他 tā 从 cóng 睡梦中 shuìmèngzhōng 惊醒 jīngxǐng 了 le

    - một loạt tiếng gõ cửa làm anh ấy tỉnh mộng.

  • volume volume

    - 他 tā 敲 qiāo 了 le 两记 liǎngjì 门 mén

    - Anh ấy gõ cửa hai cái.

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 不 bù 做 zuò 亏心事 kuīxīnshì , 半夜 bànyè 敲门 qiāomén 心不惊 xīnbùjīng

    - không làm chuyện trái với lương tâm thì chẳng có gì phải ăn năn cả; trong lòng không làm chuyện mờ ám thì ban đêm ma quỷ có gõ cửa cũng không sợ.

  • volume volume

    - 她 tā 敲门 qiāomén 找 zhǎo 售货员 shòuhuòyuán

    - Cô ấy gõ cửa tìm nhân viên bán hàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 进去 jìnqù 为什么 wèishíme 不 bù 敲门 qiāomén , 吓 xià 我 wǒ 一 yī 跳 tiào

    - Sao anh đi vào mà không gõ cửa, làm em giật cả mình

  • volume volume

    - 她 tā 没 méi 敲门 qiāomén 就 jiù 进 jìn 了 le 房间 fángjiān

    - Cô ta không gõ cửa đã vào phòng rồi

  • volume volume

    - 她 tā 为了 wèile 躲避 duǒbì 这 zhè 突如其来 tūrúqílái 的 de 大雨 dàyǔ , 唐突 tángtū 地 dì 敲开 qiāokāi 了 le 一家 yījiā 农户 nónghù 的 de 门 mén

    - Để tránh cơn mưa lớn bất chợt kéo tới, cô đột ngột gõ cửa nhà của một người nông dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+10 nét)
    • Pinyin: Qiāo
    • Âm hán việt: Xao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YBYE (卜月卜水)
    • Bảng mã:U+6572
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 砖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Tuán , Tuó , Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRQNI (一口手弓戈)
    • Bảng mã:U+7816
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao