敞开儿 chǎngkāi er
volume volume

Từ hán việt: 【xưởng khai nhi】

Đọc nhanh: 敞开儿 (xưởng khai nhi). Ý nghĩa là: tha hồ; thoải mái; cứ việc. Ví dụ : - 你有什么意见就敞开儿说吧。 anh có ý kiến gì thì cứ việc nói ra đi.

Ý Nghĩa của "敞开儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tha hồ; thoải mái; cứ việc

尽量;任意

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 意见 yìjiàn 就 jiù 敞开 chǎngkāi 儿 ér 说 shuō 吧 ba

    - anh có ý kiến gì thì cứ việc nói ra đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敞开儿

  • volume volume

    - 你 nǐ 起开 qǐkai 点儿 diǎner

    - Anh xê ra một chút.

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 喂 wèi , 汽车 qìchē 开 kāi 慢点儿 màndiǎner 嘛 ma !

    - Này, lái xe chậm lại một chút đi!

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 工夫 gōngfū 也择 yězé 不开 bùkāi

    - một ít thời gian cũng không tranh thủ được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 敞开 chǎngkāi 提 tí 建议 jiànyì

    - Bạn có thể thoải mái đưa ra gợi ý.

  • volume volume

    - 不消 bùxiāo 一会儿 yīhuìer 工夫 gōngfū , 这个 zhègè 消息 xiāoxi 就 jiù 传开 chuánkāi 了 le

    - chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi

  • volume volume

    - 他 tā 敞开 chǎngkāi 接受 jiēshòu 我 wǒ 的 de 建议 jiànyì

    - Anh ấy thoải mái tiếp nhận lời khuyên của tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 意见 yìjiàn 就 jiù 敞开 chǎngkāi 儿 ér 说 shuō 吧 ba

    - anh có ý kiến gì thì cứ việc nói ra đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 敞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Chǎng
    • Âm hán việt: Sưởng , Xưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丨フ丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBOK (火月人大)
    • Bảng mã:U+655E
    • Tần suất sử dụng:Cao