Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 敞
僘 鋥
敞 là gì? 敞 (Sưởng, Xưởng). Bộ Phác 攴 (+8 nét). Tổng 12 nét but (丨丶ノ丨フ丨フ一ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. mở, tỏ rõ, Rộng rãi, sáng sủa, không bị che lấp, Mở rộng. Từ ghép với 敞 : 寬敞 Rộng lớn, rộng rãi, 敞胸露懷 Để hở cả ngực (bụng) ra., 敞開吃 Ăn thả cửa, “xưởng khai đại môn” 敞開大門 mở rộng cổng lớn, “xưởng chủy đại tiếu” 敞嘴大笑 há to miệng cười lớn. Chi tiết hơn...