放过 fàngguò
volume volume

Từ hán việt: 【phóng quá】

Đọc nhanh: 放过 (phóng quá). Ý nghĩa là: Tha đi, bỏ qua, tha cho. Ví dụ : - 求救你了,放过我吧 cầu xin bạn đó, tha cho tôi nhé

Ý Nghĩa của "放过" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放过 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tha đi, bỏ qua, tha cho

放过:汉语词汇

Ví dụ:
  • volume volume

    - 求救 qiújiù 你 nǐ 了 le , 放过 fàngguò 我 wǒ 吧 ba

    - cầu xin bạn đó, tha cho tôi nhé

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放过

  • volume volume

    - 别 bié 怼 duì 着 zhe 过去 guòqù 不 bù 放 fàng

    - Đừng cứ oán hận quá khứ không buông.

  • volume volume

    - 他 tā 决不 juébù 放过 fàngguò 任何 rènhé 一个 yígè 雁过拔毛 yànguòbámáo 的 de 机会 jīhuì

    - Hắn sẽ không bao giờ bỏ qua bất cứ cơ hội để kiếm chác nào.

  • volume volume

    - 她 tā 过 guò 着 zhe 放荡 fàngdàng 的 de 生活 shēnghuó

    - Cô ấy sống một cuộc sống phóng đãng.

  • volume volume

    - 参观 cānguān 的 de 时候 shíhou 他 tā 很 hěn 留心 liúxīn , 不放过 bùfàngguò 每一件 měiyījiàn 展品 zhǎnpǐn

    - lúc tham quan anh ấy rất là chú ý, không bỏ sót sản phẩm trưng bày nào.

  • volume volume

    - 放心 fàngxīn , 所有 suǒyǒu 细节 xìjié 都 dōu 考虑 kǎolǜ 过 guò 了 le

    - Yên tâm, tất cả các chi tiết đã được xem xét.

  • volume volume

    - 他 tā 从未 cóngwèi 放弃 fàngqì 过 guò 自己 zìjǐ 的 de 梦想 mèngxiǎng

    - Anh ấy chưa bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 需要 xūyào 经过 jīngguò 放大 fàngdà 才 cái 可 kě 阅读 yuèdú 的 de 微小 wēixiǎo 图象 túxiàng

    - Một loại hình ảnh nhỏ cần phải được phóng to để đọc được.

  • volume volume

    - 她 tā 一直 yìzhí 放不下 fàngbuxià 过去 guòqù , 何苦 hékǔ 呢 ne ?

    - Cô ấy cứ mãi không quên được chuyện cũ, sao phải vậy chứ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao