摹拟 mónǐ
volume volume

Từ hán việt: 【mô nghĩ】

Đọc nhanh: 摹拟 (mô nghĩ). Ý nghĩa là: mô phỏng; bắt chước.

Ý Nghĩa của "摹拟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摹拟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mô phỏng; bắt chước

模拟:模仿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摹拟

  • volume volume

    - 难以 nányǐ 比拟 bǐnǐ

    - khó so sánh

  • volume volume

    - 发凡起例 fāfánqǐlì ( 说明 shuōmíng 全书 quánshū 要旨 yàozhǐ , 拟定 nǐdìng 编撰 biānzhuàn 体例 tǐlì )

    - trình bày tóm tắt

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 正在 zhèngzài 拟 nǐ 新 xīn 的 de 政策 zhèngcè

    - Công ty đang lập ra chính sách mới.

  • volume volume

    - 她 tā 拟 nǐ 了 le 一个 yígè 计划 jìhuà 草案 cǎoàn

    - Cô ấy nghĩa ra một bản thảo kế hoạch.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 进行 jìnxíng 了 le 模拟实验 mónǐshíyàn

    - Các học sinh đã thực hiện thí nghiệm mô phỏng.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 喜欢 xǐhuan 拟 nǐ 动物 dòngwù 的 de 声音 shēngyīn

    - Trẻ em thích bắt chước tiếng kêu của động vật.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 过 guò 模拟 mónǐ 法庭 fǎtíng 竞争性 jìngzhēngxìng 很强 hěnqiáng

    - Bạn nói thử nghiệm giả là cạnh tranh?

  • volume volume

    - 小组 xiǎozǔ 一致 yízhì 通过 tōngguò 了 le 他 tā 所 suǒ 拟议 nǐyì 的 de 学习 xuéxí 计划 jìhuà

    - tiểu ban đã nhất trí thông qua bản kế hoạch mà anh ấy soạn thảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nghĩ
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QVIO (手女戈人)
    • Bảng mã:U+62DF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 摹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó
    • Âm hán việt: Mô
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKQ (廿日大手)
    • Bảng mã:U+6479
    • Tần suất sử dụng:Trung bình