摹印 mó yìn
volume volume

Từ hán việt: 【mô ấn】

Đọc nhanh: 摹印 (mô ấn). Ý nghĩa là: chữ khắc dấu, ấn phẩm in lại mẫu.

Ý Nghĩa của "摹印" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摹印 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chữ khắc dấu

古代用于印玺的一种字体

✪ 2. ấn phẩm in lại mẫu

摹写书画等并印刷

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摹印

  • volume volume

    - 雪地 xuědì 上 shàng 的 de 脚印 jiǎoyìn 痕迹 hénjì 还 hái 在 zài

    - Dấu chân trên tuyết vẫn còn đó.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 三枚 sānméi 印章 yìnzhāng

    - Anh ấy có ba con dấu.

  • volume volume

    - 他 tā 掩盖 yǎngài 了 le 地上 dìshàng 的 de 脚印 jiǎoyìn

    - Anh ấy che dấu dấu chân trên mặt đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 报告 bàogào 打印 dǎyìn 好 hǎo 了 le

    - Họ đã in xong báo cáo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仪容 yíróng 给 gěi 人 rén 好 hǎo 印象 yìnxiàng

    - Dung mạo của anh ấy tạo ấn tượng tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 印把子 yìnbàzi 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Con dấu của anh ấy rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 气质 qìzhì 独特 dútè , 给 gěi 人 rén 深刻印象 shēnkèyìnxiàng

    - Anh ấy có tính cách đặc biệt, để lại ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 已经 yǐjīng 付印 fùyìn 了 le

    - Tác phẩm của anh ấy đã được đưa vào in.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó
    • Âm hán việt: Mô
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKQ (廿日大手)
    • Bảng mã:U+6479
    • Tần suất sử dụng:Trung bình