草拟 cǎonǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thảo nghĩ】

Đọc nhanh: 草拟 (thảo nghĩ). Ý nghĩa là: phác thảo; khởi thảo; thiết kế sơ bộ; nháp; dự thảo; thảo. Ví dụ : - 草拟文件。 văn kiện phác thảo. - 草拟本地区发展的远景规划。 phác thảo bản quy hoạch viễn cảnh trong sự phát triển của khu vực này

Ý Nghĩa của "草拟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

草拟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phác thảo; khởi thảo; thiết kế sơ bộ; nháp; dự thảo; thảo

起草;初步设计; 打草稿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 草拟文件 cǎonǐwénjiàn

    - văn kiện phác thảo

  • volume volume

    - 草拟 cǎonǐ 本 běn 地区 dìqū 发展 fāzhǎn 的 de 远景规划 yuǎnjǐngguīhuà

    - phác thảo bản quy hoạch viễn cảnh trong sự phát triển của khu vực này

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 草拟

  • volume volume

    - 乌拉草 wùlacǎo 生长 shēngzhǎng 在 zài 湿润 shīrùn 的 de 地方 dìfāng

    - wùlā mọc ở những nơi ẩm ướt.

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 草菲菲 cǎofēifēi

    - Cỏ tháng ba thơm ngào ngạt.

  • volume volume

    - 草拟文件 cǎonǐwénjiàn

    - văn kiện phác thảo

  • volume volume

    - 乌拉草 wùlacǎo 常用 chángyòng 于 yú 制作 zhìzuò 鞋垫 xiédiàn

    - Cỏ u-la thường được dùng để làm lót giày.

  • volume volume

    - 草拟 cǎonǐ 本 běn 地区 dìqū 发展 fāzhǎn 的 de 远景规划 yuǎnjǐngguīhuà

    - phác thảo bản quy hoạch viễn cảnh trong sự phát triển của khu vực này

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 草拟 cǎonǐ 一份 yīfèn 计划 jìhuà

    - Anh ấy đang soạn thảo một kế hoạch.

  • volume volume

    - 她 tā 拟 nǐ 了 le 一个 yígè 计划 jìhuà 草案 cǎoàn

    - Cô ấy nghĩa ra một bản thảo kế hoạch.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 刚 gāng 草拟 cǎonǐ 的 de 方案 fāngàn 你 nǐ 先 xiān 参考 cānkǎo 一下 yīxià

    - Đây là phương án tôi vừa soạn thảo, bạn tham khảo thử xem

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nghĩ
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QVIO (手女戈人)
    • Bảng mã:U+62DF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao