Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 摹
摸 撫 模 𢸆
摹 là gì? 摹 (Mô). Bộ Thủ 手 (+10 nét). Tổng 14 nét but (一丨丨丨フ一一一ノ丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: Phỏng theo, bắt chước, Thuật theo, tả lại. Từ ghép với 摹 : 臨摹 Vẽ phỏng theo thiếp, phỏng tranh hoặc ảnh, 規摹 Khuôn mẫu cũ., “mô bổn” 摹本 bản tô lại, bản khắc lại, “mô thuật” 摹述 miêu thuật. Chi tiết hơn...