呗 bei
volume volume

Từ hán việt: 【bái.bối】

Đọc nhanh: 呗 (bái.bối). Ý nghĩa là: chứ; đi chứ (dùng ở cuối câu, biểu thị sự thực hoặc lý lẽ rõ ràng, rất dễ hiểu), thôi; thì; vậy (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ). Ví dụ : - 肯定行呗。 Chắc chắn được chứ.. - 这很简单呗。 Điều này rất đơn giản chứ.. - 去就去呗。 Đi thì đi vậy.

Ý Nghĩa của "呗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呗 khi là Trợ từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chứ; đi chứ (dùng ở cuối câu, biểu thị sự thực hoặc lý lẽ rõ ràng, rất dễ hiểu)

用在句子末了,表示事实或道理明显,很容易了解

Ví dụ:
  • volume volume

    - 肯定 kěndìng 行 xíng 呗 bei

    - Chắc chắn được chứ.

  • volume volume

    - 这 zhè 很 hěn 简单 jiǎndān 呗 bei

    - Điều này rất đơn giản chứ.

✪ 2. thôi; thì; vậy (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ)

用在分句或句子末,表示勉强同意或让步的语气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 去 qù 就 jiù 去 qù 呗 bei

    - Đi thì đi vậy.

  • volume volume

    - 算了 suànle 呗 bei

    - Thôi bỏ đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呗

  • volume volume

    - 去 qù 就 jiù 去 qù 呗 bei

    - Đi thì đi vậy.

  • volume volume

    - 空山 kōngshān 梵呗 fànbài

    - tiếng tụng kinh trong núi.

  • volume volume

    - 念 niàn 呗 bei 声 shēng 悠悠 yōuyōu

    - Tiếng niệm kinh du dương.

  • volume volume

    - 你 nǐ 借 jiè 我 wǒ 块 kuài 橡皮 xiàngpí 呗 bei

    - Cậu cho tớ mượn cục tẩy đi.

  • volume volume

    - 寺 sì 中 zhōng 常有 chángyǒu 念 niàn 呗 bei 响 xiǎng

    - Trong chùa thường có tiếng tụng kinh vang lên.

  • volume volume

    - 后来 hòulái , 他 tā 被 bèi 我 wǒ 弄 nòng 得 dé 满地找牙 mǎndìzhǎoyá 被 bèi 我 wǒ 骂 mà 的 de 呗 bei !

    - Về sau, hắn bị tôi mắng đến mức thảm hại.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 干 gàn 了 le 就 jiù 不 bù 干 gàn 了 le 呗 bei , 这 zhè 没什么 méishíme 了不起 liǎobùqǐ 的 de

    - Anh ta không làm chính là không làm, chẳng có gì ghê gớm cả.

  • volume volume

    - 瞎 xiā 猫 māo 碰上 pèngshàng 死耗子 sǐhàozi 呗 bei , 我们 wǒmen 怎么 zěnme 没有 méiyǒu 这么 zhème 好 hǎo 的 de 运气 yùnqi

    - Mèo mù vớ được cá rán, sao chúng ta lại không may mắn như thế chứ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Bài , Bēi , Bei
    • Âm hán việt: Bái , Bối
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XRBO (重口月人)
    • Bảng mã:U+5457
    • Tần suất sử dụng:Trung bình