摆擂台 bǎi lèitái
volume volume

Từ hán việt: 【bài lôi thai】

Đọc nhanh: 摆擂台 (bài lôi thai). Ý nghĩa là: võ đài; lôi đài; sàn đấu.

Ý Nghĩa của "摆擂台" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摆擂台 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. võ đài; lôi đài; sàn đấu

擂台

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摆擂台

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 选手 xuǎnshǒu 在 zài 擂台 lèitái 上 shàng 搏斗 bódòu

    - Hai võ sĩ đấu tranh trên võ đài.

  • volume volume

    - 上台 shàngtái 表演 biǎoyǎn

    - lên sân khấu biểu diễn.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 是 shì 个 gè 舞台 wǔtái

    - Thế giới là một vũ đài.

  • volume volume

    - 台灯 táidēng 摆在 bǎizài 书桌上 shūzhuōshàng

    - Đèn bàn để trên bàn học.

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 折腾 zhēténg 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 了 le

    - Đừng có dày vò cái máy tính này nữa.

  • volume volume

    - 阳台 yángtái 上 shàng 摆 bǎi 着 zhe 几 jǐ 盆花 pénhuā

    - Trên ban công có vài chậu hoa.

  • volume volume

    - 舞台 wǔtái 上 shàng 摆满 bǎimǎn 了 le 乐器 yuèqì

    - Sân khấu được đặt đầy nhạc cụ.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 烟台 yāntái 的 de 特产 tèchǎn 是 shì 苹果 píngguǒ

    - Đặc sản của Yên Đài, Trung Quốc là táo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎi
    • Âm hán việt: Bi , Bài , Bãi
    • Nét bút:一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWLI (手田中戈)
    • Bảng mã:U+6446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 擂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+13 nét)
    • Pinyin: Lēi , Léi , Lèi
    • Âm hán việt: Luỵ , Lôi
    • Nét bút:一丨一一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMBW (手一月田)
    • Bảng mã:U+64C2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình