草台班子 cǎotáibānzi
volume volume

Từ hán việt: 【thảo thai ban tử】

Đọc nhanh: 草台班子 (thảo thai ban tử). Ý nghĩa là: gánh hát rong; gánh hát lưu động.

Ý Nghĩa của "草台班子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

草台班子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gánh hát rong; gánh hát lưu động

演员较少,行头、道具等较简陋的戏班子,常在乡村或小城市中流动演出

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 草台班子

  • volume volume

    - 在 zài 草地 cǎodì 的 de 中心 zhōngxīn 有 yǒu 一个 yígè 八角亭 bājiǎotíng 子 zi

    - ở giữa bãi cỏ có một cái đình bát giác.

  • volume volume

    - 她 tā 答应 dāyìng 在 zài 孩子 háizi 们 men 的 de 妈妈 māma 上 shàng 夜班 yèbān 时 shí 照顾 zhàogu 这些 zhèxiē 孩子 háizi

    - Cô ấy đã đồng ý chăm sóc những đứa trẻ này khi mẹ của chúng đi làm ca đêm.

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 雨 yǔ , 花草树木 huācǎoshùmù 的 de 叶子 yèzi 绿得 lǜdé 油亮 yóuliàng 油亮 yóuliàng 的 de

    - vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.

  • volume volume

    - 园丁 yuándīng 向 xiàng 我 wǒ 要 yào 一台 yītái 旋转式 xuánzhuǎnshì 割草机 gēcǎojī

    - Người làm vườn yêu cầu tôi một cái máy cắt cỏ xoay.

  • volume volume

    - 从 cóng 阳台 yángtái 上 shàng 把 bǎ 篮子 lánzi 缒 zhuì 下来 xiàlai

    - thả cái làn từ ban công xuống.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 草坪 cǎopíng 上 shàng 玩耍 wánshuǎ

    - Trẻ em đang chơi đùa trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 叉子 chāzǐ 收集 shōují 干草 gāncǎo

    - Anh ấy dùng cây đinh ba để thu gom cỏ khô.

  • volume volume

    - 他 tā 猴 hóu 在 zài 台阶 táijiē 上 shàng 嗑瓜子 kēguāzǐ 儿 ér

    - Nó ngồi chồm hổm trên thềm cắn hạt dưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 班›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGILG (一土戈中土)
    • Bảng mã:U+73ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao