摆好姿势 bǎihǎo zīshì
volume volume

Từ hán việt: 【bài hảo tư thế】

Đọc nhanh: 摆好姿势 (bài hảo tư thế). Ý nghĩa là: Tạo dáng.

Ý Nghĩa của "摆好姿势" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摆好姿势 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tạo dáng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摆好姿势

  • volume volume

    - 她 tā 坐 zuò 姿势 zīshì 优雅 yōuyǎ

    - Dáng ngồi của cô ấy rất duyên dáng.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 来 lái 摆摆 bǎibǎi , 好 hǎo 吗 ma

    - Chúng mình nói chuyện một tí, được không?

  • volume volume

    - 摄影家 shèyǐngjiā 在 zài 帮 bāng 我们 wǒmen 摆好 bǎihǎo 姿势 zīshì

    - Nhiếp ảnh gia đang giúp tôi tạo dáng.

  • volume volume

    - 但 dàn 有些 yǒuxiē 人要 rényào 他们 tāmen 摆 bǎi 出 chū 姿势 zīshì

    - Đôi khi bạn có được một người muốn họ vào tư thế.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 庄稼 zhuāngjia 长势 zhǎngshì 很 hěn 好 hǎo , 一片 yīpiàn 丰收 fēngshōu 景象 jǐngxiàng

    - dọc hai bên đường hoa màu tươi tốt, nơi nơi đều là phong cảnh được mùa.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 发展势头 fāzhǎnshìtóu 很 hěn 好 hǎo

    - Đà phát triển của công ty rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 一个 yígè 搞笑 gǎoxiào 的 de 姿势 zīshì

    - Anh ấy tạo dáng hài hước.

  • - 运动员 yùndòngyuán 们 men 在 zài 比赛 bǐsài 前 qián 必须 bìxū 做好 zuòhǎo 就位 jiùwèi 姿势 zīshì

    - Các vận động viên phải chuẩn bị tư thế vào chỗ trước khi thi đấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOV (戈人女)
    • Bảng mã:U+59FF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 摆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎi
    • Âm hán việt: Bi , Bài , Bãi
    • Nét bút:一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWLI (手田中戈)
    • Bảng mã:U+6446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao