发球姿势 fāqiú zīshì
volume volume

Từ hán việt: 【phát cầu tư thế】

Đọc nhanh: 发球姿势 (phát cầu tư thế). Ý nghĩa là: Tư thế phát bóng.

Ý Nghĩa của "发球姿势" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发球姿势 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tư thế phát bóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发球姿势

  • volume volume

    - 他 tā 越过 yuèguò 对方 duìfāng 后卫 hòuwèi , 趁势 chènshì 把 bǎ 球 qiú 踢 tī 入 rù 球门 qiúmén

    - anh ấy vượt qua hậu vệ đối phương, thừa thế đưa bóng vào khung thành.

  • volume volume

    - 但 dàn 有些 yǒuxiē 人要 rényào 他们 tāmen 摆 bǎi 出 chū 姿势 zīshì

    - Đôi khi bạn có được một người muốn họ vào tư thế.

  • volume volume

    - 他 tā 跑步 pǎobù 的 de 姿势 zīshì 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Tư thế chạy của anh ấy rất chuẩn.

  • volume volume

    - 事业 shìyè 发展 fāzhǎn 势 shì 勃兴 bóxīng

    - Sự nghiệp phát triển với thế mạnh.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 之间 zhījiān 的 de 合作 hézuò 对 duì 全球 quánqiú 经济 jīngjì 的 de 发展 fāzhǎn 是 shì 一种 yīzhǒng 促进 cùjìn

    - Hợp tác giữa các quốc gia là sự thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế toàn cầu

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 坐 zuò 姿势 zīshì 非常 fēicháng 放松 fàngsōng

    - Tư thế ngồi của anh ấy rất thư giãn.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 引发 yǐnfā 了 le 足球 zúqiú 热 rè

    - World Cup đã gây ra cơn sốt bóng đá.

  • volume volume

    - 严密 yánmì 注视 zhùshì 形势 xíngshì 的 de 发展 fāzhǎn

    - theo dõi chặt chẽ sự phát triển của tình hình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOV (戈人女)
    • Bảng mã:U+59FF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao