搭腰 dā yao
volume volume

Từ hán việt: 【đáp yêu】

Đọc nhanh: 搭腰 (đáp yêu). Ý nghĩa là: đồ lót lưng; cái lót lưng (dụng cụ bện bằng dây da hay dây thừng lót trên lưng súc vật kéo xe để giữ cho càng xe hoặc dây thắng khỏi tuột xuống.).

Ý Nghĩa của "搭腰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搭腰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ lót lưng; cái lót lưng (dụng cụ bện bằng dây da hay dây thừng lót trên lưng súc vật kéo xe để giữ cho càng xe hoặc dây thắng khỏi tuột xuống.)

牲口拉车时搭在背上使车辕、套绳不致掉下的用具,多用皮条或绳索做成有的地 区叫搭背

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搭腰

  • volume volume

    - 他久 tājiǔ 坐坐 zuòzuò 出腰 chūyāo 病 bìng

    - Anh ấy ngồi lâu mắc bệnh đau lưng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 不 bù 搭理 dālǐ

    - Họ không thèm để ý đến nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 搭档 dādàng 演出 yǎnchū

    - Hai người họ hợp tác biểu diễn.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 知道 zhīdào 小王 xiǎowáng 藏 cáng 在 zài 哪 nǎ 搭儿 dāér , 找 zhǎo 了 le 半天 bàntiān 也 yě 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - nó không biết Tiểu Vương trốn chỗ nào, tìm cả buổi cũng không ra.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 从 cóng 上海 shànghǎi 到 dào 武汉 wǔhàn , 可以 kěyǐ 搭 dā 长江 chángjiāng 轮船 lúnchuán , 要 yào 不 bù 绕道 ràodào 坐火车 zuòhuǒchē 也 yě 行 xíng

    - từ Thượng Hải đi Vũ Hán, có thể đi bằng tàu thuỷ sông Trường Giang, nếu không thì đi xe lửa vòng cũng được.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两一 liǎngyī 搭 dā 一唱 yíchàng 默契 mòqì 十足 shízú , 让 ràng 我们 wǒmen 吃 chī 了 le 一大 yīdà 惊 jīng

    - Hai người họ kẻ xướng người ca, vô cùng ăn ý làm chúng tôi kinh ngạc vô cùng

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 进城 jìnchéng , 你 nǐ 何不 hébù 搭 dā 他 tā 的 de 车 chē 一同 yītóng 去 qù 呢 ne

    - Anh ấy cũng vào thành, sao anh không quá giang anh ấy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWV (月一田女)
    • Bảng mã:U+8170
    • Tần suất sử dụng:Cao