半腰 bàn yāo
volume volume

Từ hán việt: 【bán yêu】

Đọc nhanh: 半腰 (bán yêu). Ý nghĩa là: ở giữa; giữa đường.

Ý Nghĩa của "半腰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半腰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ở giữa; giữa đường

物体的中部;半中间

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半腰

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 半个 bànge 月 yuè 过去 guòqù 了 le

    - Trong chớp mắt nửa tháng đã trôi qua.

  • volume volume

    - 一年半载 yīniánbànzǎi

    - dăm bữa nửa tháng

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn 儿 ér

    - một chút

  • volume volume

    - 故事 gùshì 说 shuō 到 dào 半中腰 bànzhōngyāo 就 jiù 不 bù 说 shuō 了 le

    - Câu chuyện nói đến nửa chừng thì không kể nữa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 半山腰 bànshānyāo 休息 xiūxī

    - Chúng tôi nghỉ ngơi giữa lưng chừng núi.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 的 de 会议 huìyì 开 kāi 了 le 半天 bàntiān

    - Cuộc họp buổi sáng đã kéo dài nửa ngày.

  • volume volume

    - 上半场 shàngbànchǎng 的 de 比赛 bǐsài 主队 zhǔduì 占优势 zhànyōushì

    - Ở hiệp đầu đội chủ nhà chiếm ưu thế.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 说 shuō 到 dào 半中腰 bànzhōngyāo 就 jiù 停住 tíngzhù 了 le

    - anh ta đang nói nửa chừng thì im bặt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWV (月一田女)
    • Bảng mã:U+8170
    • Tần suất sử dụng:Cao