背搭子 bèi dā zi
volume volume

Từ hán việt: 【bội đáp tử】

Đọc nhanh: 背搭子 (bội đáp tử). Ý nghĩa là: túi vải (túi dùng gói chăn đệm, đồ đạc khi ra ngoài).

Ý Nghĩa của "背搭子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

背搭子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. túi vải (túi dùng gói chăn đệm, đồ đạc khi ra ngoài)

出门时用来装被褥、衣物等的布袋

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 背搭子

  • volume volume

    - 我 wǒ 勒紧 lēijǐn 背包 bēibāo 的 de 带子 dàizi

    - Tôi thít chặt dây balo.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 觉得 juéde 自己 zìjǐ 一辈子 yībèizi 都 dōu 背运 bèiyùn

    - Ông ấy luôn thấy rằng cả đời mình đều không may mắn.

  • volume volume

    - 那 nà 孩子 háizi 捂着脸 wǔzheliǎn 不停 bùtíng 地 dì 抽搭 chōudā

    - đứa bé ấy, ôm mặt khóc thút thít mãi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 驮子 tuózi 放在 fàngzài 马背上 mǎbèishàng

    - Anh ấy đặt hàng thồ lên lưng ngựa.

  • volume volume

    - 把 bǎ 桌子 zhuōzi 搭 dā 起来 qǐlai 在 zài 下面 xiàmiàn 垫 diàn 上 shàng 几块 jǐkuài 砖 zhuān

    - nhấc cái bàn lên kê ở dưới mấy cục gạch.

  • volume volume

    - 她 tā 背夫 bèifū 弃子 qìzǐ 太 tài 狠心 hěnxīn

    - Cô ấy bỏ chồng bỏ con quá độc ác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 竹子 zhúzi 搭建 dājiàn 了 le 小屋 xiǎowū

    - Họ đã dùng tre để dựng lên một căn nhà nhỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 这件 zhèjiàn 毛衣 máoyī 和 hé 裙子 qúnzi 不 bù 搭配 dāpèi

    - Tôi không nghĩ chiếc áo len này hợp với váy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 搭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao