控诉证据 Kòngsù zhèngjù
volume volume

Từ hán việt: 【khống tố chứng cứ】

Đọc nhanh: 控诉证据 (khống tố chứng cứ). Ý nghĩa là: incriminating evidence Chứng cứ buộc tội; chứng cứ phạm tội.

Ý Nghĩa của "控诉证据" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

控诉证据 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. incriminating evidence Chứng cứ buộc tội; chứng cứ phạm tội

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 控诉证据

  • volume volume

    - 他们 tāmen 隐藏 yǐncáng 了 le 证据 zhèngjù

    - Họ đã che giấu chứng cứ.

  • volume volume

    - 列举 lièjǔ 证据 zhèngjù

    - liệt kê chứng cứ.

  • volume volume

    - 证据不足 zhèngjùbùzú , 别人 biérén 无法 wúfǎ 起诉 qǐsù 他 tā

    - Không có đủ bằng chứng để người khác truy tố anh ta

  • volume volume

    - 指控 zhǐkòng 他 tā 的 de 证据 zhèngjù 是 shì 压倒性 yādǎoxìng 的 de

    - Bằng chứng chống lại anh ta rất nhiều.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 阁下 géxià 愿意 yuànyì 给 gěi 我 wǒ 时间 shíjiān , 我 wǒ 就 jiù 能 néng 拿出 náchū 证据 zhèngjù 来 lái

    - Nếu ngài đồng ý cho tôi thời gian, tôi có thể đưa ra bằng chứng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 这样 zhèyàng 宣称 xuānchēng 的 de , 但 dàn 他们 tāmen 有 yǒu 证据 zhèngjù 吗 ma ?

    - Họ tuyên bố như vậy, nhưng liệu họ có bằng chứng không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 我 wǒ 是 shì 小偷 xiǎotōu , 有 yǒu 什么 shénme 证据 zhèngjù ?

    - Bạn nói tôi là trộm, có chứng cứ không?

  • - 起诉人 qǐsùrén 向 xiàng 法庭 fǎtíng 提交 tíjiāo 了 le 相关 xiāngguān 证据 zhèngjù

    - Người khởi tố đã nộp các bằng chứng liên quan lên tòa án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 控›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khoang , Khống
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJCM (手十金一)
    • Bảng mã:U+63A7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶フノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHMY (戈女竹一卜)
    • Bảng mã:U+8BC9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao