控诉职能 Kòngsù zhínéng
volume volume

Từ hán việt: 【khống tố chức năng】

Đọc nhanh: 控诉职能 (khống tố chức năng). Ý nghĩa là: accusation function Cáo buộc.

Ý Nghĩa của "控诉职能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

控诉职能 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. accusation function Cáo buộc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 控诉职能

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 职位 zhíwèi 可能 kěnéng 保不住 bǎobúzhù 了 le

    - Chức vụ của anh ấy có thể không giữ được.

  • volume volume

    - 在 zài 控诉 kòngsù 大会 dàhuì 上 shàng 倒苦水 dàokǔshuǐ

    - trong buổi họp khiếu nại đã nói lên được những nỗi khổ chất chứa trong lòng bấy lâu

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 职责 zhízé 就是 jiùshì 检控 jiǎnkòng 犯罪分子 fànzuìfènzǐ

    - Công việc của tôi là truy tố tội phạm.

  • volume volume

    - 各个 gègè 分行 fēnháng 能 néng 在 zài 微观 wēiguān 层次 céngcì 上 shàng 对 duì 市场 shìchǎng 战略 zhànlüè 进行 jìnxíng 某种 mǒuzhǒng 控制 kòngzhì

    - Mỗi chi nhánh có thể thực hiện một số quyền kiểm soát chiến lược thị trường ở cấp vi mô.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 职业技能 zhíyèjìnéng 非常 fēicháng 强 qiáng

    - Kỹ năng nghề nghiệp của anh ấy rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 不 bù 能够 nénggòu 控制 kòngzhì 自己 zìjǐ , 说 shuō 了 le 几句话 jǐjùhuà , 冲犯 chōngfàn 了 le 叔父 shūfù

    - trong một chốc không kiềm chế nỗi mình, anh ấy đã nói những câu xúc phạm đến người chú.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 告诉 gàosù 我 wǒ 故事 gùshì 的 de 大意 dàyì 吗 ma ?

    - Bạn có thể nói cho tôi ý chính của câu chuyện không?

  • volume volume

    - 她 tā 做 zuò 全职 quánzhí 工作 gōngzuò , 仍能 réngnéng 照管 zhàoguǎn 好 hǎo 家庭 jiātíng

    - Cô ấy làm việc toàn thời gian, mà vẫn chăm sóc tốt cho gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 控›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khoang , Khống
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJCM (手十金一)
    • Bảng mã:U+63A7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 职›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chức
    • Nét bút:一丨丨一一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJRC (尸十口金)
    • Bảng mã:U+804C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶フノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHMY (戈女竹一卜)
    • Bảng mã:U+8BC9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao