掌中戏 zhǎngzhōng xì
volume volume

Từ hán việt: 【chưởng trung hí】

Đọc nhanh: 掌中戏 (chưởng trung hí). Ý nghĩa là: xem 布袋戲 | 布袋戏.

Ý Nghĩa của "掌中戏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掌中戏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 布袋戲 | 布袋戏

see 布袋戲|布袋戏 [bù dài xì]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掌中戏

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 投入 tóurù 游戏 yóuxì 中 zhōng

    - Trẻ em tham gia vào trò chơi.

  • volume volume

    - 小鸭 xiǎoyā 在 zài 水中 shuǐzhōng 嬉戏 xīxì

    - Vịt con đang vui đùa trong nước.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 戏剧 xìjù 中 zhōng 扮演 bànyǎn 花旦 huādàn 角色 juésè

    - Cô ấy đóng vai nữ diễn viên chính trong kịch.

  • volume volume

    - 李公公 lǐgōnggong 在 zài 宫中 gōngzhōng 掌管 zhǎngguǎn 内务 nèiwù

    - Lý công công quản lý nội vụ trong cung.

  • volume volume

    - 幕后 mùhòu 牵线 qiānxiàn 者 zhě 如 rú 木偶戏 mùǒuxì 中 zhōng 牵 qiān 金属线 jīnshǔxiàn 或 huò 棉线 miánxiàn 的 de 人 rén

    - Người kéo dây một cách ẩn danh như người kéo dây kim loại hoặc dây bông trong kịch múa mô tơ.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 已经 yǐjīng 掌握 zhǎngwò 了 le 自己 zìjǐ 的 de 命运 mìngyùn

    - Nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 震耳欲聋 zhèněryùlóng 的 de 掌声 zhǎngshēng 中 zhōng 就 jiù 坐 zuò

    - Anh ta ngồi xuống trong tiếng vỗ tay vang vang tanh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 讲话 jiǎnghuà 过程 guòchéng 中曾 zhōngcéng 停下 tíngxià 三次 sāncì 等待 děngdài 掌声 zhǎngshēng 落下 làxià

    - Trong quá trình phát biểu, anh ấy đã dừng lại ba lần để chờ đợi tiếng vỗ tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǎng
    • Âm hán việt: Chưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRQ (火月口手)
    • Bảng mã:U+638C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao