Các biến thể (Dị thể) của 掌

  • Cách viết khác

    仉 𠫝 𤓯

Ý nghĩa của từ 掌 theo âm hán việt

掌 là gì? 掌 (Chưởng). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 12 nét but (丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨). Ý nghĩa là: 2. tát, vả, Vả., Lòng bàn tay, bàn tay, Bàn chân động vật, Lượng từ: chiêu số võ thuật. Từ ghép với 掌 : 易如反掌 Dễ như trở bàn tay, 掌嘴 Vả miệng, 掌不住笑 Không nhịn được cười, 腳掌子 Bàn chân, 鴨掌 Chân vịt Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. lòng bàn tay
  • 2. tát, vả

Từ điển Thiều Chửu

  • Lòng bàn tay, quyền ở trong tay gọi là chưởng ác chi trung 掌握之中.
  • Chức giữ, như chưởng ấn 掌印 chức quan giữ ấn.
  • Bàn chân giống động vật cũng gọi là chưởng.
  • Vả.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Tay, (lòng) bàn tay

- 易如反掌 Dễ như trở bàn tay

- 鼓掌 Vỗ tay

* ② Tát, vả

- 掌嘴 Vả miệng

* ③ Chấp chưởng, chưởng quản, chủ quản, nắm giữ, cầm

- 掌兵權 Nắm binh quyền. (Ngr) Chức vụ nắm giữ, chức vụ phụ trách

* ④ (văn) Cầm giữ, nhịn, nín

- 掌不住笑 Không nhịn được cười

* ⑤ Bàn (chân), chân (của động vật)

- 腳掌子 Bàn chân

- 鴨掌 Chân vịt

* ⑥ (đph) Đóng (đế giày)

- 掌鞋底 Đóng đế giày

* ⑦ Đế (giày)

- 前掌兒 Đế giày đằng trước

- 後掌兒 Đế giày đằng sau (gót giầy)

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lòng bàn tay, bàn tay

- “cổ chưởng” 鼓掌 vỗ tay

- “dị như phản chưởng” 易如反掌 dễ như trở bàn tay.

* Bàn chân động vật

- “hùng chưởng” 熊掌 chân gấu

- “áp chưởng” 鴨掌 chân vịt.

* Lượng từ: chiêu số võ thuật

- “hàng long thập bát chưởng” 降龍十八掌.

* Đế giày

- “đinh nhất khối chưởng nhi” 釘一塊掌兒 đóng đế giày.

* Họ “Chưởng”
Động từ
* Cầm (đồ vật), quản lí, chủ trì, nắm giữ (quyền hành, chức vụ, v

- v.). “chưởng đà” 掌舵 cầm lái (thuyền)

- “chưởng ấn” 掌印 giữ ấn tín (chức quan)

- “chưởng ác binh quyền” 掌握兵權 nắm giữ binh quyền. § Cũng chỉ người nắm giữ.

* Vả, tát

- “chưởng chủy” 掌嘴 vả miệng.

* Thêm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc)

- “kí đắc chưởng điểm nhi diêm đáo thang lí” 記得掌點兒鹽到湯裡 nhớ thêm chút muối vô canh.

Từ ghép với 掌