捕俘 bǔ fú
volume volume

Từ hán việt: 【bộ phu】

Đọc nhanh: 捕俘 (bộ phu). Ý nghĩa là: để bắt nhân viên của đối phương (cho mục đích tình báo).

Ý Nghĩa của "捕俘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捕俘 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để bắt nhân viên của đối phương (cho mục đích tình báo)

to capture enemy personnel (for intelligence purposes)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捕俘

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 捕捉 bǔzhuō 那 nà 只 zhǐ 蝴蝶 húdié

    - Anh ấy cố gắng bắt được con bướm đó.

  • volume volume

    - 雕 diāo 善于 shànyú 狩猎 shòuliè 捕食 bǔshí

    - Chim đại bàng giỏi săn mồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 以 yǐ 谋杀罪 móushāzuì 被捕 bèibǔ

    - Bạn đang bị bắt vì tội giết người.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 警方 jǐngfāng 逮捕 dàibǔ 了 le

    - Anh ấy đã bị cảnh sát bắt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 向 xiàng 小学生 xiǎoxuésheng 贩卖 fànmài 海洛因 hǎiluòyīn 时 shí 被捕 bèibǔ

    - Anh ta bị bắt khi đang buôn bán heroin cho học sinh tiểu học.

  • volume volume

    - 以 yǐ 殴打 ōudǎ 罪 zuì 逮捕 dàibǔ 他 tā

    - Đặt anh ta để tấn công và pin.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 警察 jǐngchá 拘捕 jūbǔ , 控以 kòngyǐ 强行进入 qiángxíngjìnrù 他人 tārén 住宅 zhùzhái 的 de 罪名 zuìmíng

    - Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì tội đột nhập trái phép vào nhà người khác.

  • - 他 tā 因涉嫌 yīnshèxián 商业 shāngyè 欺诈 qīzhà 被 bèi 警方 jǐngfāng 逮捕 dàibǔ 了 le

    - Anh ấy đã bị cảnh sát bắt vì nghi ngờ gian lận thương mại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:ノ丨ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OBND (人月弓木)
    • Bảng mã:U+4FD8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 捕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ , Bộ
    • Nét bút:一丨一一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIJB (手戈十月)
    • Bảng mã:U+6355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao