据此 jù cǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cứ thử】

Đọc nhanh: 据此 (cứ thử). Ý nghĩa là: chính thức giới thiệu bài phát biểu được báo cáo bằng văn bản, theo điều này, trên mặt đất của trên.

Ý Nghĩa của "据此" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

据此 khi là Phó từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. chính thức giới thiệu bài phát biểu được báo cáo bằng văn bản

(formally introduces reported speech in writing)

✪ 2. theo điều này

according to this

✪ 3. trên mặt đất của trên

on the ground of the above

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 据此

  • volume volume

    - 在 zài 此 cǐ 模式 móshì 下 xià , 职工代表 zhígōngdàibiǎo 占据 zhànjù 了 le 监事会 jiānshìhuì 的 de 半壁江山 bànbìjiāngshān

    - Theo mô hình này, đại diện nhân viên chiếm một nửa ban giám sát.

  • volume volume

    - 据 jù 我 wǒ 猜度 cāiduó , 他 tā 的 de 意图 yìtú 并 bìng 不 bù 在于 zàiyú 此 cǐ

    - theo tôi đoán, ý đồ của hắn ta hoàn toàn không phải ở chỗ này đâu

  • volume volume

    - 根据 gēnjù 解剖 jiěpōu 结果 jiéguǒ , 此人 cǐrén 死 sǐ 于 yú 心脏病 xīnzāngbìng 发作 fāzuò

    - Dựa vào kết quả phẫu thuật, người này đã chết do bị đột quỵ tim.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 情况 qíngkuàng 正是如此 zhèngshìrúcǐ

    - Đúng vậy, tình hình đúng là như vậy.

  • volume volume

    - 据 jù 古书 gǔshū 记载 jìzǎi , 此地 cǐdì 曾 céng 是 shì 战场 zhànchǎng

    - Theo sách cổ, nơi đây từng là chiến trường.

  • volume volume

    - 话虽如此 huàsuīrúcǐ , 但是 dànshì 仍然 réngrán 要 yào 有 yǒu 凭据 píngjù

    - Tuy nói vậy, nhưng vẫn phải có chứng cớ.

  • volume volume

    - 据悉 jùxī 双方 shuāngfāng 就 jiù 此次 cǐcì 危机 wēijī 进行 jìnxíng 了 le 深度 shēndù 交流 jiāoliú

    - Theo nguồn tin cho biết, hai bên đã tiến hành trao đổi sau khủng hoảng.

  • volume volume

    - 尽管如此 jǐnguǎnrúcǐ , 研究 yánjiū 结果 jiéguǒ 与 yǔ 证据 zhèngjù 是 shì 一致 yízhì 的 de

    - Dù như nào thì những phát hiện này phù hợp với bằng chứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 此›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+2 nét)
    • Pinyin: Cǐ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:丨一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMP (卜一心)
    • Bảng mã:U+6B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao