挹掬 yì jū
volume volume

Từ hán việt: 【ấp cúc】

Đọc nhanh: 挹掬 (ấp cúc). Ý nghĩa là: lấy tay múc nước.

Ý Nghĩa của "挹掬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挹掬 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lấy tay múc nước

to scoop up water with the hands

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挹掬

  • volume volume

    - 挹 yì 彼注兹 bǐzhùzī ( 从 cóng 那里 nàlǐ 舀 yǎo 出来 chūlái 倒 dào 在 zài 这里 zhèlǐ 头 tóu )

    - múc chỗ kia đổ vào chỗ này; thêm thắt vào.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 半新不旧 bànxīnbùjiù 的 de 藏蓝 zànglán 衬衫 chènshān 笑脸 xiàoliǎn 可掬 kějū

    - Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi màu xanh nước biển hơi mới với một nụ cười trên môi

  • volume volume

    - 憨态可掬 hāntàikějū

    - dáng vẻ ngây thơ.

  • volume volume

    - 笑容可掬 xiàoróngkějū ( 笑容 xiàoróng 露出 lùchū 来 lái , 好像 hǎoxiàng 可以 kěyǐ 用手 yòngshǒu 捧住 pěngzhù , 形容 xíngróng 笑 xiào 得 dé 明显 míngxiǎn )

    - cười tươi như hoa nở.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一张 yīzhāng 笑容可掬 xiàoróngkějū 的 de 特征 tèzhēng

    - Cô ấy có đặc trưng là nụ cười tươi sáng.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ấp
    • Nét bút:一丨一丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRAU (手口日山)
    • Bảng mã:U+6339
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 掬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jú
    • Âm hán việt: Cúc
    • Nét bút:一丨一ノフ丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPFD (手心火木)
    • Bảng mã:U+63AC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình