挹 yì
volume volume

Từ hán việt: 【ấp】

Đọc nhanh: 挹 (ấp). Ý nghĩa là: múc (nước), dắt; kéo. Ví dụ : - 挹 彼注兹(从那里舀出来倒在这里头)。 múc chỗ kia đổ vào chỗ này; thêm thắt vào.

Ý Nghĩa của "挹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挹 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. múc (nước)

舀

Ví dụ:
  • volume volume

    - 挹 yì 彼注兹 bǐzhùzī ( 从 cóng 那里 nàlǐ 舀 yǎo 出来 chūlái 倒 dào 在 zài 这里 zhèlǐ 头 tóu )

    - múc chỗ kia đổ vào chỗ này; thêm thắt vào.

✪ 2. dắt; kéo

牵引;拉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挹

  • volume volume

    - 挹 yì 彼注兹 bǐzhùzī ( 从 cóng 那里 nàlǐ 舀 yǎo 出来 chūlái 倒 dào 在 zài 这里 zhèlǐ 头 tóu )

    - múc chỗ kia đổ vào chỗ này; thêm thắt vào.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ấp
    • Nét bút:一丨一丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRAU (手口日山)
    • Bảng mã:U+6339
    • Tần suất sử dụng:Thấp