掬 jū
volume volume

Từ hán việt: 【cúc】

Đọc nhanh: 掬 (cúc). Ý nghĩa là: bốc; vốc (hai tay). Ví dụ : - 笑容可掬(笑容露出来,好像可以用手捧住,形容笑得明显)。 cười tươi như hoa nở.

Ý Nghĩa của "掬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掬 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bốc; vốc (hai tay)

两手捧 (东西)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 笑容可掬 xiàoróngkějū ( 笑容 xiàoróng 露出 lùchū 来 lái , 好像 hǎoxiàng 可以 kěyǐ 用手 yòngshǒu 捧住 pěngzhù , 形容 xíngróng 笑 xiào 得 dé 明显 míngxiǎn )

    - cười tươi như hoa nở.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掬

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 半新不旧 bànxīnbùjiù 的 de 藏蓝 zànglán 衬衫 chènshān 笑脸 xiàoliǎn 可掬 kějū

    - Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi màu xanh nước biển hơi mới với một nụ cười trên môi

  • volume volume

    - 憨态可掬 hāntàikějū

    - dáng vẻ ngây thơ.

  • volume volume

    - 笑容可掬 xiàoróngkějū ( 笑容 xiàoróng 露出 lùchū 来 lái , 好像 hǎoxiàng 可以 kěyǐ 用手 yòngshǒu 捧住 pěngzhù , 形容 xíngróng 笑 xiào 得 dé 明显 míngxiǎn )

    - cười tươi như hoa nở.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一张 yīzhāng 笑容可掬 xiàoróngkějū 的 de 特征 tèzhēng

    - Cô ấy có đặc trưng là nụ cười tươi sáng.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 掬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jú
    • Âm hán việt: Cúc
    • Nét bút:一丨一ノフ丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPFD (手心火木)
    • Bảng mã:U+63AC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình