拉勾儿 lā gōu er
volume volume

Từ hán việt: 【lạp câu nhi】

Đọc nhanh: 拉勾儿 (lạp câu nhi). Ý nghĩa là: để bắt chéo ngón tay út (giữa những đứa trẻ) như một lời hứa.

Ý Nghĩa của "拉勾儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拉勾儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để bắt chéo ngón tay út (giữa những đứa trẻ) như một lời hứa

to cross little fingers (between children) as a promise

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拉勾儿

  • volume volume

    - 扒拉 bālā 算盘子儿 suànpánzier

    - khẩy bàn tính

  • volume volume

    - 拨拉 bōlā 算盘子儿 suànpánzier

    - gẩy bàn tính

  • volume volume

    - 歇 xiē 着 zhe 的 de 时候 shíhou , 几个 jǐgè 老头儿 lǎotouer 就 jiù 凑 còu 到 dào 一起 yìqǐ 拉呱 lāgua 儿 ér

    - những lúc nghỉ ngơi, mấy ông già thường ngồi xúm lại nói chuyện phiếm.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 碰到 pèngdào 碗 wǎn 碴儿 cháér 上 shàng , 拉 lā (l ) 破 pò 了 le 手 shǒu

    - chạm phải chỗ chén mẻ, sướt cả tay.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小孩儿 xiǎoháier 勾着 gōuzhe 胳膊 gēbó

    - Hai đứa trẻ khoác tay nhau.

  • volume volume

    - 留 liú 大胡子 dàhúzi 的 de 未必 wèibì 是 shì 关公 guāngōng , 没准儿 méizhǔner 是 shì 拉登 lādēng

    - Người đàn ông để râu có thể không phải là Quan Công, đó có thể là bin Laden

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 我要 wǒyào 一个 yígè 人 rén 把 bǎ 女儿 nǚér 拉扯 lāchě 大 dà

    - Giờ tôi phải một mình nuôi con gái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 勾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Câu , Cấu
    • Nét bút:ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PI (心戈)
    • Bảng mã:U+52FE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao