抽风 chōufēng
volume volume

Từ hán việt: 【trừu phong】

Đọc nhanh: 抽风 (trừu phong). Ý nghĩa là: động kinh; chứng co giật; chấn động; biến động, hút gió. Ví dụ : - 抽风灶(利用自然抽风代替电力吹风的灶)。 bếp hút gió.

Ý Nghĩa của "抽风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽风 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. động kinh; chứng co giật; chấn động; biến động

手脚痉挛、口眼歪斜的症状

✪ 2. hút gió

利用一定装置把空气吸进来

Ví dụ:
  • volume volume

    - 抽风 chōufēng 灶 zào ( 利用 lìyòng 自然 zìrán 抽风 chōufēng 代替 dàitì 电力 diànlì 吹风 chuīfēng 的 de 灶 zào )

    - bếp hút gió.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽风

  • volume volume

    - 一阵风 yīzhènfēng

    - một trận gió

  • volume volume

    - 抽风 chōufēng 灶 zào ( 利用 lìyòng 自然 zìrán 抽风 chōufēng 代替 dàitì 电力 diànlì 吹风 chuīfēng 的 de 灶 zào )

    - bếp hút gió.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 是 shì 东风 dōngfēng , 下午 xiàwǔ 转向 zhuǎnxiàng 了 le , 成 chéng 了 le 南风 nánfēng

    - buổi sáng gió Đông, buổi chiều chuyển hướng thành gió Nam.

  • volume volume

    - 全封闭 quánfēngbì 外壳 wàiké 与 yǔ 抽风 chōufēng 系统 xìtǒng 确保 quèbǎo 良好 liánghǎo 工作 gōngzuò 环境 huánjìng

    - Hệ thống thoát khí và vỏ hoàn toàn khép kín đảm bảo môi trường làm việc tốt.

  • volume volume

    - 万事具备 wànshìjùbèi , 只欠东风 zhǐqiàndōngfēng

    - Mọi việc đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.

  • volume volume

    - 一阵风 yīzhènfēng 过 guò , 江面 jiāngmiàn 上 shàng 顷刻间 qǐngkèjiān 掀起 xiānqǐ 了 le 巨浪 jùlàng

    - một trận gió thổi qua, mặt sông chốc lát đã nổi sóng lớn.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 冷风吹 lěngfēngchuī 来 lái , 她 tā 禁不住 jīnbúzhù 打了个 dǎlegè 寒战 hánzhàn

    - một trận gió lạnh thổi qua, cô ấy chịu không nổi phải rùng mình.

  • volume volume

    - 抽烟 chōuyān 对 duì 健康 jiànkāng 有 yǒu 很大 hěndà 风险 fēngxiǎn

    - Hút thuốc có rủi ro lớn cho sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao