犯病 fànbìng
volume volume

Từ hán việt: 【phạm bệnh】

Đọc nhanh: 犯病 (phạm bệnh). Ý nghĩa là: bệnh tái phát; bệnh cũ tái phát.

Ý Nghĩa của "犯病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

犯病 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh tái phát; bệnh cũ tái phát

病重新发作

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 犯病

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胃病 wèibìng 又 yòu 犯 fàn 了 le

    - Bệnh đau bao tử của anh ấy lại tái phát.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 刮风下雨 guāfēngxiàyǔ 他 tā 都 dōu 坚持 jiānchí 下乡 xiàxiāng 给 gěi 农民 nóngmín 们 men 看病 kànbìng

    - Mặc cho mưa bão, anh ấy vẫn nhất quyết về quê xem bệnh cho nông dân.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 死后 sǐhòu 保密 bǎomì 权 quán 仍 réng 不可 bùkě 侵犯 qīnfàn

    - Quyền vẫn nguyên vẹn sau khi chết.

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 敌人 dírén 侵犯 qīnfàn 我国 wǒguó 的 de 海疆 hǎijiāng

    - không cho phép kẻ địch xâm phạm vùng biển của nước ta.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这病 zhèbìng 犯节气 fànjiéqì , 立冬 lìdōng 以后 yǐhòu 就 jiù 喘 chuǎn 得 dé 利害 lìhài

    - bệnh của tôi, sau lập đông trời trở gió là vô cùng khó thở.

  • volume volume

    - 不 bù 讲究卫生 jiǎngjiuwèishēng 容易 róngyì 得病 débìng

    - không chú ý vệ sinh dễ bị bệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 老毛病 lǎomáobìng 又 yòu 犯 fàn 了 le

    - Bệnh cũ của anh ấy lại tái phát.

  • volume volume

    - 天一 tiānyī 冷 lěng 老病 lǎobìng 就 jiù 犯 fàn

    - trời trở lạnh, bệnh cũ tái phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 犯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+2 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:ノフノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHSU (大竹尸山)
    • Bảng mã:U+72AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao