抽气装置 chōu qì zhuāngzhì
volume volume

Từ hán việt: 【trừu khí trang trí】

Đọc nhanh: 抽气装置 (trừu khí trang trí). Ý nghĩa là: Thiết bị hút hơi.

Ý Nghĩa của "抽气装置" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽气装置 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thiết bị hút hơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽气装置

  • volume volume

    - 引爆 yǐnbào 装置 zhuāngzhì

    - lắp đặt kíp nổ

  • volume volume

    - 螺纹 luówén 接口 jiēkǒu 用于 yòngyú 接合 jiēhé 电气 diànqì 装置 zhuāngzhì 和 hé 引出 yǐnchū 盒 hé 的 de 螺纹 luówén 接口 jiēkǒu

    - Giao diện vít được sử dụng để kết nối gắn kết thiết bị điện và hộp nối vít.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一个 yígè 新 xīn 装置 zhuāngzhì

    - Chúng tôi đã mua một thiết bị mới.

  • volume volume

    - 技术员 jìshùyuán 已经 yǐjīng 装置 zhuāngzhì 好 hǎo 了 le 设备 shèbèi

    - Kỹ thuật viên đã lắp đặt xong thiết bị.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 灵气 língqì , 一定 yídìng 能 néng 成为 chéngwéi 出色 chūsè 的 de 服装 fúzhuāng 设计师 shèjìshī

    - anh ấy rất có khả năng phân tích, nhất định sẽ là một nhà thiết kế thời trang xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钥匙 yàoshi 置 zhì 在 zài 抽屉 chōuti 里 lǐ

    - Anh ấy để chìa khóa trong ngăn kéo.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 灯泡 dēngpào 中 zhōng 的 de 空气 kōngqì 被 bèi 抽出 chōuchū , 钨丝 wūsī 也 yě 会 huì 慢慢 mànmàn 地 dì 蒸发 zhēngfā

    - Dù không khí trong bóng đèn đã bị hút ra, sợi wolfram vẫn sẽ dần bay hơi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 气味 qìwèi 把 bǎ 我 wǒ 装整 zhuāngzhěng

    - Tính khí của anh ấy khiến tôi cảm thấy khó chịu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao