装置 zhuāngzhì
volume volume

Từ hán việt: 【trang trí】

Đọc nhanh: 装置 (trang trí). Ý nghĩa là: lắp đặt; lắp ráp, thiết bị; linh kiện lắp ráp. Ví dụ : - 降温设备已经装置好了。 Thiết bị hạ nhiệt đã lắp ráp xong.. - 我们需要装置更多的灯。 Chúng tôi cần lắp đặt thêm đèn.. - 技术员已经装置好了设备。 Kỹ thuật viên đã lắp đặt xong thiết bị.

Ý Nghĩa của "装置" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 5-6

装置 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lắp đặt; lắp ráp

安装

Ví dụ:
  • volume volume

    - 降温 jiàngwēn 设备 shèbèi 已经 yǐjīng 装置 zhuāngzhì 好 hǎo 了 le

    - Thiết bị hạ nhiệt đã lắp ráp xong.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 装置 zhuāngzhì 更 gèng 多 duō 的 de 灯 dēng

    - Chúng tôi cần lắp đặt thêm đèn.

  • volume volume

    - 技术员 jìshùyuán 已经 yǐjīng 装置 zhuāngzhì 好 hǎo 了 le 设备 shèbèi

    - Kỹ thuật viên đã lắp đặt xong thiết bị.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

装置 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiết bị; linh kiện lắp ráp

机器、仪器或其他设备中,构造较复杂并具有某种独立的功用的物件

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 装置 zhuāngzhì 很 hěn 先进 xiānjìn

    - Thiết bị này rất tiên tiến.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一个 yígè 新 xīn 装置 zhuāngzhì

    - Chúng tôi đã mua một thiết bị mới.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 装置 zhuāngzhì 非常 fēicháng 实用 shíyòng

    - Thiết bị này rất hữu dụng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装置

  • volume volume

    - 旋标 xuánbiāo 装置 zhuāngzhì 飞机 fēijī 控制板 kòngzhìbǎn 上 shàng 的 de 指示器 zhǐshìqì 或 huò 观测仪 guāncèyí , 用来 yònglái 测量 cèliáng 角度 jiǎodù

    - 旋标装置 là một chỉ báo hoặc thiết bị quan sát trên bảng điều khiển máy bay, được sử dụng để đo góc.

  • volume volume

    - 核装置 hézhuāngzhì

    - Trang bị vũ khí hạt nhân.

  • volume volume

    - 自动化 zìdònghuà 装置 zhuāngzhì

    - Thiết bị tự động hoá.

  • volume volume

    - 找到 zhǎodào 引爆 yǐnbào 装置 zhuāngzhì 了 le

    - Chúng tôi đã tìm thấy ngòi nổ của mình.

  • volume volume

    - 搬运 bānyùn 器 qì 一种 yīzhǒng 用以 yòngyǐ 传送 chuánsòng 或 huò 传导 chuándǎo 物品 wùpǐn 的 de 机械 jīxiè 或 huò 装置 zhuāngzhì

    - Máy hoặc thiết bị dùng để chuyển giao hoặc truyền tải các vật phẩm.

  • volume volume

    - 传动装置 chuándòngzhuāngzhì 是 shì 指 zhǐ 把 bǎ 动力源 dònglìyuán 的 de 运动 yùndòng 和 hé 动力 dònglì 传递 chuándì 给 gěi 执行机构 zhíxíngjīgòu 的 de 装置 zhuāngzhì

    - Thiết bị truyền động là thiết bị truyền chuyển động và công suất của nguồn điện đến thiết bị truyền động.

  • volume volume

    - 制冷 zhìlěng 装置 zhuāngzhì 运转 yùnzhuàn 正常 zhèngcháng

    - Thiết bị làm lạnh hoạt động bình thường.

  • volume volume

    - 变频器 biànpínqì 将 jiāng 无线电 wúxiàndiàn 讯号 xùnhào 从 cóng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 转换成 zhuǎnhuànchéng 另 lìng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 的 de 电子装置 diànzǐzhuāngzhì

    - Thiết bị điện tử biến tần chuyển đổi tín hiệu radio từ một tần số sang một tần số khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao