抽气机 chōu qì jī
volume volume

Từ hán việt: 【trừu khí cơ】

Đọc nhanh: 抽气机 (trừu khí cơ). Ý nghĩa là: bơm hơi.

Ý Nghĩa của "抽气机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽气机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bơm hơi

用来抽气或压缩气体的装置抽气的也叫抽气机,增压的也叫压缩机也叫气泵见〖抽搐〗参看'泵'见〖风泵〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽气机

  • volume volume

    - 悬挂 xuánguà 式 shì 滑翔机 huáxiángjī 藉 jí 著 zhù 暖 nuǎn 气流 qìliú 在 zài 高空 gāokōng 飞行 fēixíng

    - Máy bay lượn treo bay trên không cao nhờ dòng không khí nóng.

  • volume volume

    - 班机 bānjī 因 yīn 气候 qìhòu 恶劣 èliè 停航 tíngháng

    - chuyến bay vì thời tiết xấu nên tạm ngừng.

  • volume volume

    - 抽水机 chōushuǐjī 坏 huài 了 le , 暂时 zànshí 用 yòng 人工 réngōng 车水 chēshuǐ

    - máy bơm hư rồi, tạm thời dùng sức người guồng nước vậy.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 太冷 tàilěng , 柴油机 cháiyóujī 不 bù 容易 róngyì 发动 fādòng

    - trời lạnh quá, máy đi-ê-zen khó khởi động lắm.

  • volume volume

    - 乘胜追击 chéngshèngzhuījī , 不 bù 给 gěi 敌人 dírén 缓气 huǎnqì 的 de 机会 jīhuì

    - thừa thắng truy kích, không để quân địch có cơ hội hồi sức.

  • volume volume

    - 他 tā 一气之下 yíqìzhīxià 摔 shuāi 了 le 我 wǒ 的 de 手机 shǒujī

    - Anh ta dưới sự tức giận ném điện thoại tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 娇气 jiāoqì 让 ràng 他 tā 错过 cuòguò 了 le 很多 hěnduō 机会 jīhuì

    - Tính cách yếu đuối của anh ấy làm anh ấy bỏ lỡ nhiều cơ hội.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 采用 cǎiyòng 随机抽样 suíjīchōuyàng

    - Chúng tôi áp dụng lấy mẫu ngẫu nhiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao