抱娃娃 bào wáwá
volume volume

Từ hán việt: 【bão oa oa】

Đọc nhanh: 抱娃娃 (bão oa oa). Ý nghĩa là: sinh con, ôm con; ở nhà ôm con.

Ý Nghĩa của "抱娃娃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抱娃娃 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sinh con

生小孩

✪ 2. ôm con; ở nhà ôm con

抱小孩;照看小孩也指撤职回家闲着

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抱娃娃

  • volume volume

    - 小子 xiǎozǐ 你 nǐ 如此 rúcǐ 痴恋 chīliàn 那 nà 女娃子 nǚwázi

    - Chàng trai, anh bị ám ảnh bởi cô gái đó.

  • volume volume

    - 伊娃 yīwá 总有 zǒngyǒu 办法 bànfǎ 的 de

    - Eva sẽ tìm ra cách.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 抱 bào 着 zhe 小 xiǎo 娃娃 wáwa 讲故事 jiǎnggùshì

    - Ông bế đứa cháu nhỏ kể chuyện.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 喜欢 xǐhuan 玩 wán 娃娃 wáwa

    - Bọn trẻ thích chơi búp bê.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 娇气 jiāoqì 的 de 洋娃娃 yángwáwa

    - Cô ấy mua một con búp bê rất dễ hỏng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 娃 wá 非常 fēicháng 聪明 cōngming

    - Con của cô ấy rất thông minh.

  • volume volume

    - 在 zài 秋冬 qiūdōng 季节 jìjié 娃娃 wáwa 菜 cài 最早 zuìzǎo 也 yě 得 dé 11 月底 yuèdǐ 才能 cáinéng 上市 shàngshì

    - Vào kì thu đông, cải thảo sớm nhất cũng phải tháng 11 mới có.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一个 yígè 可爱 kěài 的 de 娃 wá

    - Cô ấy là một em bé dễ thương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 娃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wá
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:フノ一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VGG (女土土)
    • Bảng mã:U+5A03
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 抱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Bào , Bão
    • Nét bút:一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPRU (手心口山)
    • Bảng mã:U+62B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao