Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
娃 là gì? 娃 (Oa). Bộ Nữ 女 (+6 nét). Tổng 9 nét but (フノ一一丨一一丨一). Ý nghĩa là: con gái đẹp, Gái đẹp., Gái đẹp, Phiếm chỉ thiếu nữ, cô nương, Chỉ phụ nữ. Từ ghép với 娃 : 狗娃 Chó con., “Khúc đề vân, “kê oa” 雞娃 gà con, “cẩu oa” 狗娃 chó con. Chi tiết hơn...