娃娃生 wá wa shēng
volume volume

Từ hán việt: 【oa oa sinh】

Đọc nhanh: 娃娃生 (oa oa sinh). Ý nghĩa là: kép đồng (vai trẻ con trong tuồng kịch).

Ý Nghĩa của "娃娃生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

娃娃生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kép đồng (vai trẻ con trong tuồng kịch)

戏曲中生角的一类,专演大嗓子儿童的角色,一般由年幼的演员扮演

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 娃娃生

  • volume volume

    - 妻子 qīzǐ 为生 wéishēng 娃 wá 吃 chī 了 le 很多 hěnduō 苦 kǔ

    - Vợ vì sinh con phải chịu nhiều khổ sở.

  • volume volume

    - 伊娃 yīwá 总有 zǒngyǒu 办法 bànfǎ 的 de

    - Eva sẽ tìm ra cách.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 喜欢 xǐhuan 玩 wán 娃娃 wáwa

    - Bọn trẻ thích chơi búp bê.

  • volume volume

    - 娃娃 wáwa 菜 cài 洗净 xǐjìng 切细 qièxì 件 jiàn

    - Cải thảo nhỏ rửa sạch, thái mỏng.

  • volume volume

    - 在 zài 秋冬 qiūdōng 季节 jìjié 娃娃 wáwa 菜 cài 最早 zuìzǎo 也 yě 得 dé 11 月底 yuèdǐ 才能 cáinéng 上市 shàngshì

    - Vào kì thu đông, cải thảo sớm nhất cũng phải tháng 11 mới có.

  • volume volume

    - 早 zǎo 知道 zhīdào 找 zhǎo 女友 nǚyǒu 这么 zhème 难 nán , 我 wǒ 就 jiù 定 dìng 娃娃亲 wáwaqīn 了 le !

    - Nếu biết sớm tìm bạn gái khó như thế này, tôi đã đính ước từ nhỏ rồi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 娃 wá 上学 shàngxué 了 le

    - Con của họ đã đi học.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 母狗 mǔgǒu 生 shēng 了 le 五个 wǔgè 娃 wá

    - Con chó cái đó đã sinh năm con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 娃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wá
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:フノ一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VGG (女土土)
    • Bảng mã:U+5A03
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao