抱团儿 bàotuán er
volume volume

Từ hán việt: 【bão đoàn nhi】

Đọc nhanh: 抱团儿 (bão đoàn nhi). Ý nghĩa là: đoàn kết; liên kết; cấu kết. Ví dụ : - 关键时刻他们准抱团儿 những lúc quan trọng, họ nhất định đoàn kết lại

Ý Nghĩa của "抱团儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抱团儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoàn kết; liên kết; cấu kết

紧密团结在一起或互相勾结在一起

Ví dụ:
  • volume volume

    - 关键时刻 guānjiànshíkè 他们 tāmen 准 zhǔn 抱团儿 bàotuánér

    - những lúc quan trọng, họ nhất định đoàn kết lại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抱团儿

  • volume volume

    - 关键时刻 guānjiànshíkè 他们 tāmen 准 zhǔn 抱团儿 bàotuánér

    - những lúc quan trọng, họ nhất định đoàn kết lại

  • volume volume

    - 怀抱 huáibào 着 zhe 婴儿 yīngér

    - ôm con vào lòng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 终于 zhōngyú 抱 bào 上 shàng 了 le 儿子 érzi

    - Họ cuối cùng cũng có đứa con trai.

  • volume volume

    - 父亲 fùqīn 似乎 sìhū 是 shì 要 yào 全家 quánjiā 抱成一团 bàochéngyītuán

    - cha tựa như muốn cả nhà kết thành một khối

  • volume volume

    - 我 wǒ 儿子 érzi 被 bèi 陌生人 mòshēngrén 抱 bào 起来 qǐlai 就 jiù 好 hǎo 哭 kū

    - Con trai tôi mà bị người lạ bế lên thì sẽ rất dễ khóc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 揉 róu 纸 zhǐ 团儿 tuánér

    - Tôi thích vo viên giấy.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 她 tā 儿子 érzi 温柔 wēnróu 地 dì 抱 bào 在 zài 怀里 huáilǐ

    - Cô ấy âu yếm ôm con trong vòng tay

  • volume volume

    - 分娩 fēnmiǎn 进行 jìnxíng 得 dé 很 hěn 顺利 shùnlì , 一会儿 yīhuìer 她 tā 就 jiù 抱 bào 着 zhe 一个 yígè 女 nǚ 婴儿 yīngér 了 le

    - Quá trình sinh con diễn ra rất thuận lợi, chỉ trong chốc lát cô ấy đã ôm một bé gái trong lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 团›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuán
    • Âm hán việt: Đoàn
    • Nét bút:丨フ一丨ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WDH (田木竹)
    • Bảng mã:U+56E2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Bào , Bão
    • Nét bút:一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPRU (手心口山)
    • Bảng mã:U+62B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao