抢镜头 qiǎng jìngtóu
volume volume

Từ hán việt: 【thương kính đầu】

Đọc nhanh: 抢镜头 (thương kính đầu). Ý nghĩa là: giành lấy ánh đèn sân khấu, để có được những bức ảnh chụp máy ảnh đẹp nhất.

Ý Nghĩa của "抢镜头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抢镜头 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giành lấy ánh đèn sân khấu

to grab the limelight

✪ 2. để có được những bức ảnh chụp máy ảnh đẹp nhất

to scoop the best camera shots

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抢镜头

  • volume volume

    - 摄取 shèqǔ 几个 jǐgè 镜头 jìngtóu

    - chụp vài cảnh; chụp vài tấm hình.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 镜头 jìngtóu 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Cảnh quay này rất thú vị.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 镜头 jìngtóu 前 qián 很 hěn 别扭 bièniǔ

    - Anh ấy không quen khi đứng trước ống kính.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 着 zhe 镜子 jìngzi 整理 zhěnglǐ 头发 tóufà

    - Cô sửa lại mái tóc của mình trước gương.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 买 mǎi 一个 yígè 新 xīn 镜头 jìngtóu

    - Tôi cần mua một ống kính mới.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 照相机 zhàoxiàngjī 的 de 镜头 jìngtóu 能够 nénggòu 前后 qiánhòu 伸缩 shēnsuō

    - có loại ống kính của máy ảnh có thể đưa ra kéo vào được.

  • volume volume

    - 她 tā 换 huàn 了 le 一个 yígè 更好 gènghǎo 的 de 镜头 jìngtóu

    - Cô ấy đã thay một ống kính tốt hơn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 这个 zhègè 镜头 jìngtóu 的 de 构图 gòutú

    - Tôi thích bố cục của cảnh quay này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Sang , Thương , Thướng , Thưởng
    • Nét bút:一丨一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOSU (手人尸山)
    • Bảng mã:U+62A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Kim 金 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh , Kính
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYTU (重金卜廿山)
    • Bảng mã:U+955C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao